7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
東恵美子
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
Emiko Azuma (東 恵美子; 19 October 1924 - 8 January 2010) was a Japanese actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
陽炎座
6.7
Phim điện ảnh
武士道残酷物語
5.9
Phim điện ảnh
夜の鼓
6.9
Phim điện ảnh
津軽じょんがら節
6.3
Phim điện ảnh
密航0ライン
6.9
Phim điện ảnh
東京騎士隊
7.1
Phim điện ảnh
無頼漢
6.8
Phim điện ảnh
愛のお荷物
7.7
Phim điện ảnh
日本の首領 野望篇
7.2
Phim điện ảnh
やくざ戦争 日本の首領
6.0
Phim điện ảnh
わが道
7.2
Phim điện ảnh
日本の首領 完結篇
7.2
Phim điện ảnh
悪太郎
5.8
Phim điện ảnh
肉体の学校
8.7
Phim điện ảnh
金髪の草原
6.5
Phim điện ảnh
火の鳥
6.5
Phim điện ảnh
くたばれ愚連隊
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | 金髪の草原 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 君を忘れない Phim điện ảnh | |
| 1995 | 時の輝き Phim điện ảnh | Kinue Kanzaki |
| 1992 | 雀色時 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 花の降る午後 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 再会・殺意の方程式 Phim điện ảnh | Yoshiko Kuribayashi |
| 1981 | 陽炎座 Phim điện ảnh | Old Woman |
| 1978 | 日本の首領 完結篇 Phim điện ảnh | Yukie Sakura |
| 1977 | 日本の首領 野望篇 Phim điện ảnh | Yukie Sakura |
| 1977 | やくざ戦争 日本の首領 Phim điện ảnh | Yukie Sakura |
| 1976 | 妖婆 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 風立ちぬ Phim điện ảnh | |
| 1974 | わが道 Phim điện ảnh | Kume Kwamura |
| 1973 | 津軽じょんがら節 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 混血児リカ Phim điện ảnh | Reform School Director (uncredited) |
| 1972 | 蒼ざめた日曜日 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 無頼漢 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 夜の牝 花のいのち Phim điện ảnh | |
| 1969 | 荒い海 Phim điện ảnh | Masae |
| 1969 | Đoàn Đưa Tang Hoa Hồng Phim điện ảnh | Eddie's Mother |
| 1969 | 博徒百人 任侠道 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 九尾の狐と飛丸 Phim điện ảnh | Tamamo (voice) |
| 1968 | あゝひめゆりの塔 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 花の恋人たち Phim điện ảnh | |
| 1967 | 君に幸福を センチメンタル・ボーイ Phim điện ảnh | |
| 1967 | 青春太郎 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 宴 Phim điện ảnh | Ryuichiro's mother |
| 1966 | 三匹の牝猫 Phim điện ảnh | Satoko |
| 1966 | 友を送る歌 Phim điện ảnh | Makie |
| 1966 | 夜霧の慕情 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 北国の街 Phim điện ảnh | Yukiko's mother |
| 1965 | 肉体の学校 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 若草物語 Phim điện ảnh | Hiroko Komura |
| 1964 | ただいま診察中 Phim điện ảnh | |
| 1963 | その人は遠く Phim điện ảnh | |
| 1963 | 悪太郎 Phim điện ảnh | Masae Yoshi's mother |
| 1963 | 妻という名の女たち Phim điện ảnh | |
| 1963 | 武士道残酷物語 Phim điện ảnh | Hori Tamba's wife |
| 1963 | サムライの子 Phim điện ảnh | Kaneko |
| 1962 | 雲に向かって起つ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 君恋し Phim điện ảnh | |
| 1961 | 黒い傷後のブルース Phim điện ảnh | |
| 1961 | どじょっこの歌 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 大暴れマドロス野郎 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 東京騎士隊 Phim điện ảnh | Sakae |
| 1960 | くたばれ愚連隊 Phim điện ảnh | Yuki Maehara - Nanjo's Secretary |
| 1960 | 十六歳 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 密航0ライン Phim điện ảnh | Dr. Sugie |
| 1959 | 警視庁物語 遺留品なし Phim điện ảnh | |
| 1959 | 実いまだ青し Phim điện ảnh | |
| 1958 | 夜の鼓 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 東京野郎と女ども Phim điện ảnh | |
| 1957 | 白い夏 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 感傷夫人 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 火の鳥 Phim điện ảnh | Yoshiko Yamagiwa |
| 1956 | 快傑耶茶坊 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 愉快な仲間 赤ちゃん特急 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 愛のお荷物 Phim điện ảnh | Kazuko Aramaki |
| 1954 | 勲章 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 恋文裁判 Phim điện ảnh |