6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
유인촌
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Wanju, North Jeolla, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 유인촌.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
아제 아제 바라아제
5.3
Phim điện ảnh
가능한 변화들
6.4
Phim điện ảnh
닥터 K
6.2
Phim điện ảnh
체인지
7.7
Phim điện ảnh
불새
7.0
Phim điện ảnh
2월 30일생
8.0
Phim điện ảnh
연산일기
10.0
Phim điện ảnh
아픈 성숙
8.0
Phim điện ảnh
김의 전쟁
9.0
Phim điện ảnh
밀월
Phim điện ảnh
바람부는 날에도 꽃은 피고
Phim điện ảnh
정조
Phim điện ảnh
친구애인
Phim điện ảnh
불의 회상
Truyền hình
장희빈
Truyền hình
남한산성
Truyền hình
풍란
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | 모던코리아 Truyền hình | Self (archive footage) (1 tập) |
| 2012 | MB의 추억 Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2007 | 유교, 2500년의 여행 Truyền hình | narrator (4 tập) |
| 2005 | 가능한 변화들 Phim điện ảnh | Man in Black |
| 2003 | 원더풀 데이즈 Phim điện ảnh | Commander Locke (voice) |
| 2002 | 고백 Truyền hình | Oh Dong Gyu (1 tập) |
| 1999 | 닥터 K Phim điện ảnh | Lee Seok-myeong |
| 1997 | 불새 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 체인지 Phim điện ảnh | Eun-bi's father |
| 1992 | 김의 전쟁 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 아제 아제 바라아제 Phim điện ảnh | Hyun-jong |
| 1989 | 밀월 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 연산일기 Phim điện ảnh | Yeonsan |
| 1987 | 바람부는 날에도 꽃은 피고 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 남한산성 Truyền hình | King Injo (22 tập) |
| 1985 | 불의 회상 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 풍란 Truyền hình | Jo Gwang Jo (57 tập) |
| 1984 | 바보스러운 여자 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 2월 30일생 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 친구애인 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 장미부인 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 장희빈 Truyền hình | King Sukjong (60 tập) |
| 1981 | 종군수첩 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 아픈 성숙 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 전원일기 Truyền hình | Kim Yong-sik (2 tập) |
| 1979 | 정조 Phim điện ảnh |