8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ikehata Shinnosuke
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Sakai, Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Ikehata Shinnosuke, nghệ danh là Peter, sinh năm 1952, là một nghệ sĩ đồng tính công khai. Ikehata sở hữu vẻ đẹp phi giới tính đầy quyến rũ. Ông thường xuyên xuất hiện trên các sân khấu ca nhạc và chương trình truyền hình trong những bộ trang phục lộng lẫy dành cho nữ giới. Tuy nhiên, ông từng chia sẻ bản thân không định hình mình là phụ nữ mà chỉ muốn là chính mình ("Peter is Peter")
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Cuốn Sổ Tử Thần: Cái Tên Cuối Cùng
7.6
Phim điện ảnh
Đoàn Đưa Tang Hoa Hồng
5.3
Phim điện ảnh
Les Fruits de la passion
4.4
Phim điện ảnh
ギニーピッグ4 ピーターの悪魔の女医さん
6.8
Phim điện ảnh
座頭市あばれ火祭り
7.2
Phim điện ảnh
花筐
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
6.3
Phim điện ảnh
十手舞
6.1
Phim điện ảnh
サンブンノイチ
4.5
Phim điện ảnh
女番長ブルース 牝蜂の逆襲
7.0
Phim điện ảnh
雷桜
6.2
Phim điện ảnh
獄門島
6.8
Phim điện ảnh
子連れ狼
6.2
Phim điện ảnh
病院坂の首縊りの家
6.3
Phim điện ảnh
三匹の牝蜂
6.5
Phim điện ảnh
限りなく透明に近いブルー
10.0
Phim điện ảnh
不良番長 手八丁口八丁
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 男ともだち Phim điện ảnh | |
| 2026 | Tonta que soy Phim điện ảnh | Eddie (archive footage) |
| 2025 | 黒澤明を探して Phim điện ảnh | |
| 2024 | 日曜恐怖シリーズ ベストセレクション3 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 黒澤明のライフワーク Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | 花筐 Phim điện ảnh | Old Prostitute |
| 2014 | サンブンノイチ Phim điện ảnh | Tamiko Shibugaki |
| 2010 | 雷桜 Phim điện ảnh | Bunnosusumu Tadokoro |
| 2006 | Cuốn Sổ Tử Thần: Cái Tên Cuối Cùng Phim điện ảnh | Rem (voice) |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Ganon (2 tập) |
| 1989 | 子連れ狼 Phim điện ảnh | Sayomaru Kurokuwa |
| 1988 | …これから物語 少年たちのブルース Phim điện ảnh | Imaizumi |
| 1988 | ギニーピッグ 惨殺スペシャル Phim điện ảnh | |
| 1986 | 十手舞 Phim điện ảnh | Sentarô |
| 1986 | ギニーピッグ4 ピーターの悪魔の女医さん Phim điện ảnh | Devil Doctor |
| 1986 | 恶魔女医生制作花絮 Phim điện ảnh | |
| 1985 | Loạn Phim điện ảnh | Kyoami |
| 1981 | Les Fruits de la passion Phim điện ảnh | Madame |
| 1979 | 日本名作怪談劇場 怪談 鰍沢 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 病院坂の首縊りの家 Phim điện ảnh | Heiji Yoshizawa |
| 1979 | 限りなく透明に近いブルー Phim điện ảnh | Black Soldier C |
| 1979 | 野性の証明 Truyền hình | (13 tập) |
| 1978 | お雛様の亡霊 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 獄門島 Phim điện ảnh | Shozo Ukai |
| 1972 | 初笑いびっくり武士道 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 女番長ブルース 牝蜂の逆襲 Phim điện ảnh | Singer |
| 1971 | 不良番長 手八丁口八丁 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 座頭市あばれ火祭り Phim điện ảnh | Umeji |
| 1970 | 三匹の牝蜂 Phim điện ảnh | Singer |
| 1970 | 東京-パリ 青春の条件 Phim điện ảnh | Singer |
| 1970 | 花札賭博 猪の鹿三番勝負 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 華やかな女豹 Phim điện ảnh | |
| 1969 | Đoàn Đưa Tang Hoa Hồng Phim điện ảnh | Eddie |