7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rashad Hamed
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
"Rashad Hamed" is an Egyptian actor who appeared in the early forties and continued until the early 1970s
Most of them have secondary roles as police officers in departments and prisons, especially in the regions
His debut was in the movie "Si Omar" in 1941, and his last movie was with Farid Shawky, "The Stubborn"
1973 year. He worked in theater and television.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Mặt trời rực lửa
7.1
Phim điện ảnh
ابن حميدو
7.4
Phim điện ảnh
الاختيار
6.6
Phim điện ảnh
أمير الانتقام
7.3
Phim điện ảnh
سي عمر
7.2
Phim điện ảnh
يوميات نائب في الأرياف
5.7
Phim điện ảnh
المفتش العام
6.7
Phim điện ảnh
السوق السوداء
7.7
Phim điện ảnh
غرام وانتقام
7.7
Phim điện ảnh
إسماعيل يس في البوليس
7.0
Phim điện ảnh
الطريق
7.5
Phim điện ảnh
إسماعيل يس في السجن
7.0
Phim điện ảnh
الله معنا
9.0
Phim điện ảnh
أبو الدهب
8.0
Phim điện ảnh
عصافير الجنة
9.0
Phim điện ảnh
النصاب
7.0
Phim điện ảnh
فاعل خير
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1973 | عندما يغنى الحب Phim điện ảnh | الدكتور |
| 1972 | الشيطان امرأة Phim điện ảnh | Desouki Bey |
| 1972 | عادات وتقاليد Truyền hình | (26 tập) |
| 1971 | سبع الليل Phim điện ảnh | العميد/جمال مرسي |
| 1971 | بلا رحمة Phim điện ảnh | |
| 1971 | الاختيار Phim điện ảnh | |
| 1969 | يوميات نائب في الأرياف Phim điện ảnh | Center Assistant |
| 1965 | سكون العاصفة Phim điện ảnh | والد وحيد |
| 1965 | حب للجميع Phim điện ảnh | |
| 1965 | مدرس خصوصي Phim điện ảnh | |
| 1964 | الطريق Phim điện ảnh | |
| 1962 | صراع مع الملائكة Phim điện ảnh | |
| 1961 | النصاب Phim điện ảnh | امن المطار |
| 1960 | إسماعيل يس في السجن Phim điện ảnh | الشيخ الازهري الذي لقن محمود الشهادتين قبل نجاته من الإعدام بالسجن |
| 1959 | أنا بريئة Phim điện ảnh | مدير المباحث |
| 1958 | Nhà ga Cairo Phim điện ảnh | مندوب مكتب العمل |
| 1957 | صراع مع الحياة Phim điện ảnh | |
| 1957 | ابن حميدو Phim điện ảnh | المأمور |
| 1956 | المفتش العام Phim điện ảnh | |
| 1956 | جرب حظك Phim điện ảnh | |
| 1956 | إسماعيل يس في البوليس Phim điện ảnh | ضابط القسم |
| 1955 | عصافير الجنة Phim điện ảnh | officer |
| 1955 | السعد وعد Phim điện ảnh | |
| 1955 | قلبى يهواك Phim điện ảnh | |
| 1955 | الله معنا Phim điện ảnh | ظابط صوان العزاء |
| 1954 | أبو الدهب Phim điện ảnh | عصابة عترة |
| 1954 | Mặt trời rực lửa Phim điện ảnh | ضابط المباحث |
| 1953 | الحرمان Phim điện ảnh | |
| 1953 | شريك حياتى Phim điện ảnh | |
| 1953 | فاعل خير Phim điện ảnh | ضابط |
| 1953 | السر في بير Phim điện ảnh | فرد عصابه |
| 1952 | عشرة بلدي Phim điện ảnh | الباشكاتب |
| 1952 | المنتصر Phim điện ảnh | ضابط |
| 1952 | النمر Phim điện ảnh | ضابط |
| 1950 | أمير الانتقام Phim điện ảnh | من اتباع بدران |
| 1950 | أختى ستيتة Phim điện ảnh | الظابط |
| 1949 | المرأة شيطان Phim điện ảnh | ضابط |
| 1948 | رجل لا ينام Phim điện ảnh | عضو العصابة |
| 1945 | السوق السوداء Phim điện ảnh | |
| 1944 | غرام وانتقام Phim điện ảnh | السائق |
| 1943 | وادي النجوم Phim điện ảnh | |
| 1941 | سي عمر Phim điện ảnh | ضابط المحطة |