7.5
Truyền hình
Diễn xuất
Gary Levert
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Sudbury, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Gary Levert.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
5.9
Truyền hình
Bag of Bones
5.8
Phim điện ảnh
Lizzie Borden Took an Ax
7.0
Truyền hình
Lexx
6.3
Phim điện ảnh
Christmas with Holly
6.9
Phim điện ảnh
Jesse Stone: Thin Ice
7.1
Phim điện ảnh
Gracie's Choice
6.7
Phim điện ảnh
Sybil
5.7
Phim điện ảnh
Fall Into Winter
6.7
Phim điện ảnh
Weirdos
7.2
Truyền hình
Sue Thomas: F.B.Eye
6.9
Phim điện ảnh
Too Young to Be a Dad
4.7
Phim điện ảnh
The Tenth Circle
5.7
Phim điện ảnh
Fatal Desire
5.5
Phim điện ảnh
The Disappeared
6.2
Phim điện ảnh
Reversible Errors
5.3
Phim điện ảnh
The Pilot's Wife
4.2
Phim điện ảnh
Irish Eyes
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Blood Lines Phim điện ảnh | Doctor Levard |
| 2023 | Fall Into Winter Phim điện ảnh | Tim Ryan |
| 2016 | Weirdos Phim điện ảnh | Joe |
| 2015 | North Mountain Phim điện ảnh | Sylas |
| 2014 | Lizzie Borden Took an Ax Phim điện ảnh | Judge Coughlin |
| 2012 | Christmas with Holly Phim điện ảnh | Don |
| 2012 | The Disappeared Phim điện ảnh | Merv |
| 2012 | Titanic: The Aftermath Phim điện ảnh | Captain Frederick Larnder |
| 2011 | Bag of Bones Truyền hình | Deputy George Footman (2 tập) |
| 2010 | Thị Trấn Haven Truyền hình | Leo (1 tập) |
| 2009 | Jesse Stone: Thin Ice Phim điện ảnh | William Butler |
| 2008 | The Tenth Circle Phim điện ảnh | Mr. Underhill |
| 2007 | Sybil Phim điện ảnh | Art teacher |
| 2006 | Canada Russia '72 Truyền hình | Joe Kryczka (2 tập) |
| 2006 | Fatal Desire Phim điện ảnh | Bartender |
| 2005 | Trudeau II: Maverick in the Making Truyền hình | Gerrard Pelletier (2 tập) |
| 2005 | Beach Girls Truyền hình | (6 tập) |
| 2004 | Irish Eyes Phim điện ảnh | Vito |
| 2004 | Reversible Errors Phim điện ảnh | Evidence Room Officer |
| 2004 | A Hole in One Phim điện ảnh | Mental Health Visitor |
| 2004 | Gracie's Choice Phim điện ảnh | Interviewing Cop |
| 2003 | Martha, Inc.: The Story of Martha Stewart Phim điện ảnh | Skinny Joe |
| 2003 | Mafia Doctor Phim điện ảnh | Georgie |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Bank Officer (1 tập) |
| 2002 | Too Young to Be a Dad Phim điện ảnh | PTA Dad |
| 2002 | The Pilot's Wife Phim điện ảnh | Pilot |
| 2002 | Trudeau Phim điện ảnh | |
| 2000 | Task Force: Caviar Phim điện ảnh | Paul Savard |
| 1998 | The Real Howard Spitz Phim điện ảnh | Red Allen |
| 1998 | Emily of New Moon Truyền hình | Robert S. McKay (1 tập) |
| 1997 | Lexx Truyền hình | Bereaved Dad, Sonny 'King' Tutti, Lead Balloonist (1 tập) |
| 1985 | Samuel Lount Phim điện ảnh | Rebel |