6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sherifa Maher
- Ngày sinh
- (94 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Egyptian actress Sherifa Mahear was born in 1932 in the Cairo neighborhood, Helwan. She graduated from a French high school and was discovered by the prominent Egyptian singer and musician Mohamed Abdel Wahab, who signed her on for a three year contract. She went on to work in cinema, appearing as both a singer and an actress. Mahear is best known for playing an an aristocratic woman and for her roles in the films: “Irham Dmoo’y” (Pity my Tears), “Karamet Zawgaty” (My Wife’s Dignity), Aaz El Habayeb" (Dearest Beloveds), and “El Masir” (Destiny).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
الفانوس السحري
5.4
Phim điện ảnh
Kindar, l'invulnerabile
6.2
Phim điện ảnh
قصر الشوق
6.3
Phim điện ảnh
رابعة العدوية
7.7
Phim điện ảnh
إسماعيل يس في البوليس
5.0
Phim điện ảnh
الفرن
6.5
Phim điện ảnh
كرامة زوجتي
8.0
Phim điện ảnh
المدير الفني
6.0
Phim điện ảnh
الحياة حلوة
10.0
Phim điện ảnh
المتهم
7.0
Phim điện ảnh
زي عود الكبريت
8.0
Phim điện ảnh
شاطئ الحب
8.0
Phim điện ảnh
العقلاء الثلاثة
8.0
Phim điện ảnh
أعز الحبايب
9.0
Phim điện ảnh
كدت أهدم بيتي
10.0
Phim điện ảnh
ارحم دموعي
9.0
Phim điện ảnh
لن اعترف
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | زي عود الكبريت Phim điện ảnh | |
| 2000 | أبناء الشيطان Phim điện ảnh | |
| 2000 | رجل له ماضي Phim điện ảnh | صاحبة شقة الدعارة |
| 1997 | Vận mệnh Phim điện ảnh | Manuella's Mother |
| 1986 | عذراء وثلاثة رجال Phim điện ảnh | زينب - أم أمل |
| 1986 | كلمة السر Phim điện ảnh | Mounira |
| 1985 | برديس Truyền hình | دولت (18 tập) |
| 1984 | الفرن Phim điện ảnh | Husniyyah |
| 1984 | والسيدة حرمه Phim điện ảnh | أم الجيوشي - ضيفة الشرف |
| 1975 | جفت الدموع Phim điện ảnh | Farida, Sami Karam's wife |
| 1967 | كرامة زوجتي Phim điện ảnh | Salwa |
| 1966 | قصر الشوق Phim điện ảnh | |
| 1966 | الحياة حلوة Phim điện ảnh | Shosho |
| 1965 | العقلاء الثلاثة Phim điện ảnh | نجمة |
| 1965 | Kindar, l'invulnerabile Phim điện ảnh | |
| 1965 | المدير الفني Phim điện ảnh | Layla |
| 1964 | Fatinat aljamahir Phim điện ảnh | |
| 1963 | رابعة العدوية Phim điện ảnh | Dalal |
| 1961 | لن اعترف Phim điện ảnh | Nadia |
| 1961 | أعز الحبايب Phim điện ảnh | لواحظ |
| 1961 | شاطئ الحب Phim điện ảnh | |
| 1960 | الفانوس السحري Phim điện ảnh | Mimi - Morsi's wife |
| 1959 | صخرة الحب Phim điện ảnh | |
| 1957 | المتهم Phim điện ảnh | sanya |
| 1956 | إسماعيل يس في البوليس Phim điện ảnh | جمالات |
| 1956 | إزاي أنساك Phim điện ảnh | |
| 1955 | Min radiin biqalilih Phim điện ảnh | |
| 1954 | ارحم دموعي Phim điện ảnh | Ruhiya Abu Al-Majd - روحيّة أبو المجد |
| 1954 | كدت أهدم بيتي Phim điện ảnh | |
| 1953 | مجلس الإدارة Phim điện ảnh | |
| 1952 | إديني عقلك Phim điện ảnh | Sanaa |
| 1952 | غلطة أب Phim điện ảnh | Nehal |
| 1951 | أسرار الناس Phim điện ảnh |