8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Alex Karzis
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Alex Karzis is a Canadian singer, film and television actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
7.8
Truyền hình
Orphan Black
8.0
Truyền hình
Chúng Ta Làm Gì Trong Bóng Tối
7.7
Truyền hình
Warehouse 13
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
6.3
Phim điện ảnh
How to Build a Better Boy
6.6
Phim điện ảnh
Buffaloed
8.2
Truyền hình
Mayday
7.7
Truyền hình
Rookie Blue
6.8
Truyền hình
Relic Hunter
7.5
Phim điện ảnh
The Gospel of John
6.7
Truyền hình
Mutant X
5.7
Phim điện ảnh
The Cry of the Owl
5.2
Phim điện ảnh
Lời Ru Quỷ Ám
5.5
Phim điện ảnh
Man Vs.
4.4
Phim điện ảnh
Detention
5.1
Phim điện ảnh
Direct Action
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | We Could Be Heroes Phim điện ảnh | Vlad the Impaler |
| 2025 | Stealing the Sky Phim điện ảnh | Bryce |
| 2022 | Lời Ru Quỷ Ám Phim điện ảnh | Rabbi Cohen |
| 2020 | Buffaloed Phim điện ảnh | Pitchman |
| 2019 | Chúng Ta Làm Gì Trong Bóng Tối Truyền hình | Creepy Vampire (1 tập) |
| 2018 | Carter Truyền hình | Keywell (1 tập) |
| 2015 | The Expanse Truyền hình | Mateo (1 tập) |
| 2015 | Man Vs. Phim điện ảnh | Duncan |
| 2014 | How to Build a Better Boy Phim điện ảnh | Pox |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Detective Paul Sampson (1 tập) |
| 2013 | Orphan Black Truyền hình | Alexander (3 tập) |
| 2012 | The Firm Truyền hình | Zoran Mirkos (1 tập) |
| 2011 | Nexus Phim điện ảnh | Boss |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Bamber (1 tập) |
| 2010 | Rookie Blue Truyền hình | Tony Summers (1 tập) |
| 2010 | Gangster Exchange Phim điện ảnh | Bone Machine Biker No. 1 |
| 2009 | Warehouse 13 Truyền hình | Philip Petrov (1 tập) |
| 2009 | The Cry of the Owl Phim điện ảnh | Robert's Lawyer |
| 2008 | Wisegal Phim điện ảnh | Bones |
| 2007 | Magi-Nation Truyền hình | (52 tập) |
| 2006 | The Jane Show Truyền hình | Frank (as Constantine Alexander Karzis) (2 tập) |
| 2005 | Knights of the South Bronx Phim điện ảnh | Kasparov (uncredited) |
| 2005 | Murder in the Hamptons Phim điện ảnh | Landscaper |
| 2004 | Hustle Phim điện ảnh | Ron Delaplane |
| 2004 | Direct Action Phim điện ảnh | Agent Bill |
| 2003 | The Gospel of John Phim điện ảnh | James |
| 2003 | Mayday Truyền hình | Captain Garanito Gomez, Senior Investigator, Adel Anwar (1 tập) |
| 2003 | Detention Phim điện ảnh | Chester Lamb |
| 2002 | Partners in Action Phim điện ảnh | Tony Georgiotis |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Vittorio (1 tập) |
| 2002 | Global Heresy Phim điện ảnh | Ben |
| 2002 | The Circle Phim điện ảnh | Detective Razatos |
| 2002 | Street Time Truyền hình | Felipe (1 tập) |
| 2002 | You Belong to Me Phim điện ảnh | Jason Wells |
| 2002 | Cyberchase Truyền hình | Ledge (voice) (1 tập) |
| 2001 | Jane Doe Phim điện ảnh | Lucky |
| 2001 | Tracker Truyền hình | Logan Dunn (1 tập) |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Bain (1 tập) |
| 2001 | Chasing Cain Phim điện ảnh | Savo |
| 1999 | New Blood Phim điện ảnh | Webster |
| 1999 | Relic Hunter Truyền hình | Johnny Piaccia, Sultan (1 tập) |
| 1998 | Blind Faith Phim điện ảnh | Frank |
| 1998 | The Famous Jett Jackson Truyền hình | Beauregard (1 tập) |
| 1998 | Twitch City Truyền hình | Dude (1 tập) |
| 1998 | Sanctuary Phim điện ảnh | Tic Tac |
| 1997 | Face Down Phim điện ảnh | Parker Frager |
| 1997 | Hayseed Phim điện ảnh | Slim |
| 1996 | Once a Thief Truyền hình | The Catman (1 tập) |
| 1996 | FX: The Series Truyền hình | Speaker (1 tập) |
| 1994 | Stalked Phim điện ảnh | Tony |
| 1993 | I Love a Man in Uniform Phim điện ảnh | Bruce |
| 1988 | Đại Chiến Thế Giới Truyền hình | Samuel, Gerry (1 tập) |