7.5
Truyền hình
Kịch bản
Michael Aitkens
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- UK
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Aitkens (born 1947) is a British actor and writer of drama scripts for movies, television and stage. His BBC situation comedy Waiting for God, first shown in 1990, was BAFTA nominated. Michael Aitkens was educated at Haileybury.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Sherlock Holmes
6.1
Phim điện ảnh
Long Weekend
7.1
Truyền hình
Rumpole of the Bailey
7.5
Truyền hình
Murder in Suburbia
7.4
Truyền hình
Waiting for God
5.3
Phim điện ảnh
Deathcheaters
7.8
Truyền hình
The Last Detective
7.9
Truyền hình
The Return of Sherlock Holmes
6.0
Truyền hình
The River
5.0
Phim điện ảnh
Run Chrissie Run!
6.6
Phim điện ảnh
The Highest Honour
5.2
Truyền hình
The Henderson Kids
6.2
Truyền hình
The Paradise Club
7.0
Truyền hình
Stay Lucky
8.0
Phim điện ảnh
Backstage
6.0
Truyền hình
Power Without Glory
6.0
Truyền hình
Rush
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | Backstage Phim điện ảnh | Robert Landau |
| 1987 | The Henderson Kids II Truyền hình | Walter Mullens (6 tập) |
| 1986 | The Return of Sherlock Holmes Truyền hình | Reverend Roundhay (1 tập) |
| 1986 | Run Chrissie Run! Phim điện ảnh | Riley |
| 1985 | Air Hawk Phim điện ảnh | The Cowboy |
| 1985 | Time's Raging Phim điện ảnh | Cam |
| 1985 | The Henderson Kids Truyền hình | Walter 'Wal' Mullens (8 tập) |
| 1985 | Relatives Phim điện ảnh | Peter Peterson |
| 1984 | Sherlock Holmes Truyền hình | Reverend Roundhay (1 tập) |
| 1982 | The Highest Honour Phim điện ảnh | Major R.M. Ingleton |
| 1979 | Harvest of Hate Phim điện ảnh | David |
| 1979 | Long Weekend Phim điện ảnh | Barman |
| 1979 | The Hero Phim điện ảnh | |
| 1976 | Deathcheaters Phim điện ảnh | |
| 1976 | Power Without Glory Truyền hình | Piggy Lewis (26 tập) |
| 1975 | Rumpole of the Bailey Truyền hình | Thomas Campion (1 tập) |
| 1975 | Tully Phim điện ảnh | Barman |
| 1974 | Rush Truyền hình | Charlie Clune (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Fear, Stress & Anger Truyền hình | Creator |
| 2004 | Murder in Suburbia Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 2003 | More Great Comedy Moments Phim điện ảnh | Writer |
| 2003 | The Last Detective Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Writer, Screenplay (8 tập) |
| 1997 | A Perfect State Truyền hình | Writer (7 tập) |
| 1994 | Class Act Truyền hình | Writer (11 tập) |
| 1992 | Moon and Son Truyền hình | Writer (2 tập) |
| 1991 | Roy's Raiders Truyền hình | Writer (6 tập) |
| 1990 | Waiting for God Truyền hình | Writer, Creator (45 tập) |
| 1989 | Stay Lucky Truyền hình | Writer (2 tập) |
| 1989 | The Paradise Club Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1989 | A Fine Romance Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1988 | The River Truyền hình | Writer, Creator (6 tập) |
| 1988 | Touch the Sun: Top Enders Phim điện ảnh | Writer |
| 1987 | Bust Truyền hình | Writer (6 tập) |
| 1986 | Call Me Mister Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1984 | Singles Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1984 | Matthew and Son Phim điện ảnh | Story |
| 1983 | Storyboard Truyền hình | Writer (1 tập) |