6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rayna Wang
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Nanjing, Jiangsu, China
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Rayna Wang.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
王牌保镖之疾速追击
4.4
Phim điện ảnh
笔仙怪谈
5.5
Phim điện ảnh
变种狂蜥
7.5
Phim điện ảnh
天才J之致命推理
10.0
Phim điện ảnh
Kim Xà Phu Nhân
7.0
Phim điện ảnh
110米栏的天空
7.0
Truyền hình
微能力者
7.0
Truyền hình
天才J
Phim điện ảnh
马咀是个村
Phim điện ảnh
最后的武林
Phim điện ảnh
东北情圣
Phim điện ảnh
午夜怪谈
Phim điện ảnh
Đường Chuyên 2: Linh Vực Song Song
Phim điện ảnh
天才J之谜题里的倒计时
Phim điện ảnh
天才J之第二个J
Phim điện ảnh
进击女儿国
Truyền hình
婆婆的镯子
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 人到晚年,绝美魔女拿我当炉鼎 Truyền hình | Demon Sword Master (2 tập) |
| 2024 | 无法抗拒的男友们 Truyền hình | Gu Xintian (20 tập) |
| 2023 | Kim Xà Phu Nhân Phim điện ảnh | Tian Xin |
| 2022 | 东北情圣 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 王牌保镖之疾速追击 Phim điện ảnh | Zhao Yaxuan |
| 2021 | 婆婆的镯子 Truyền hình | Zhang Yu (14 tập) |
| 2021 | 变种狂蜥 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 笔仙怪谈 Phim điện ảnh | Yu Mei |
| 2020 | 马咀是个村 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 进击女儿国 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 午夜怪谈 Phim điện ảnh | Xia Zixi |
| 2019 | Đường Chuyên 2: Linh Vực Song Song Phim điện ảnh | Xia Miao |
| 2019 | “大”人物 Phim điện ảnh | Linda |
| 2018 | 天才J之谜题里的倒计时 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 天才J之致命推理 Phim điện ảnh | Ye CHuxia |
| 2018 | 天才J之第二个J Phim điện ảnh | Ye CHuxia |
| 2017 | 最后的武林 Phim điện ảnh | 铁奶师太 |
| 2016 | 微能力者 Truyền hình | Vella (18 tập) |
| 2015 | 天才J Truyền hình | Ye CHuxia (10 tập) |
| 2012 | 110米栏的天空 Phim điện ảnh | 林月新 |