5.9
Truyền hình
Diễn xuất
Paul Grasshoff
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Berlin, Germany
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Paul Grasshoff.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Truyền hình
7.1
Truyền hình
In aller Freundschaft - Die jungen Ärzte
5.9
Truyền hình
SOKO Wismar
4.9
Truyền hình
Alles was zählt
5.7
Truyền hình
Unser Charly
4.9
Phim điện ảnh
Schilf - Alles was denkbar ist existiert
4.4
Truyền hình
Hallo Robbie!
3.5
Phim điện ảnh
Hüftkreisen mit Nancy
8.5
Phim điện ảnh
Rosamunde Pilcher: Segel der Liebe
4.7
Phim điện ảnh
Das Glück ihres Lebens
5.5
Truyền hình
SK Kölsch
Phim điện ảnh
Aus Liebe
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Hüftkreisen mit Nancy Phim điện ảnh | Jan König |
| 2018 | Aus Liebe Phim điện ảnh | Ernst |
| 2016 | Nackt Phim điện ảnh | David |
| 2016 | Mit dem Mut der Verzweiflung - 70 Jahre nach Auschwitz Phim điện ảnh | Amon Göth |
| 2015 | In aller Freundschaft - Die jungen Ärzte Truyền hình | Philipp Anschütz (1 tập) |
| 2012 | Schilf - Alles was denkbar ist existiert Phim điện ảnh | Ralph Dabbeling |
| 2006 | Alles was zählt Truyền hình | Julian Herzog (1 tập) |
| 2005 | Morgen ist die Nacht vorbei Phim điện ảnh | Lester |
| 2005 | Rosamunde Pilcher: Segel der Liebe Phim điện ảnh | Clark Appelton |
| 2004 | SOKO Wismar Truyền hình | Dr. Steffen Volgmann (1 tập) |
| 2003 | Das Glück ihres Lebens Phim điện ảnh | Niklas Bergmann |
| 2001 | Hallo Robbie! Truyền hình | Michael Buchheim (1 tập) |
| 2001 | SOKO Leipzig Truyền hình | René Schneider (1 tập) |
| 1999 | SK Kölsch Truyền hình | Jan Schwanhold (1 tập) |
| 1995 | Unser Charly Truyền hình | Lukas Hertz (1 tập) |