5.9
Truyền hình
Diễn xuất
渡邉美穂
- Ngày sinh
- (26 tuổi)
- Nơi sinh
- Saitama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Miho Watanabe was a member of Hinatazaka46's 2nd Generation.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Truyền hình
7.6
Truyền hình
Khi Mưa Tan, Ta Gặp Lại
5.4
Truyền hình
ブラザー・トラップ
9.0
Phim điện ảnh
グッドモーニング、眠れる獅子
7.8
Truyền hình
ラブライブ!スクールアイドルミュージカル the DRAMA
8.3
Truyền hình
SHUT UP
8.0
Truyền hình
DASADA
7.0
Phim điện ảnh
イチケイのカラス スペシャル
3.5
Phim điện ảnh
あたしの!
4.5
Phim điện ảnh
青春ゲシュタルト崩壊
8.5
Truyền hình
日向坂で会いましょう
10.0
Phim điện ảnh
グッドモーニング、眠れる獅子2
9.0
Phim điện ảnh
ひなくり2020 ~おばけホテルと22人のサンタクロース~
8.0
Phim điện ảnh
ひなくり2019 ~17人のサンタクロースと空のクリスマス~
10.0
Truyền hình
声春っ!
7.0
Truyền hình
沼る。港区女子高生
5.0
Truyền hình
あなたの恋人、強奪します。
9.0
Truyền hình
ひらがな推し
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 真相の館 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 嘘をついた私たち Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 映画 おそ松さん 人類クズ化計画!!!!!? Phim điện ảnh | |
| 2026 | ゆかりくんはギャップがずるい Truyền hình | Meiko Mori (8 tập) |
| 2026 | DREAM STAGE Truyền hình | ファン (1 tập) |
| 2025 | 地獄は善意で出来ている Truyền hình | (10 tập) |
| 2025 | 深夜のダイアン Truyền hình | (2 tập) |
| 2025 | Khi Mưa Tan, Ta Gặp Lại Truyền hình | Sumire Aizawa (12 tập) |
| 2025 | 青春ゲシュタルト崩壊 Phim điện ảnh | Mamiya Asaha |
| 2025 | 純喫茶つながり、閉店します Truyền hình | (5 tập) |
| 2024 | ラブライブ!スクールアイドルミュージカル the DRAMA Truyền hình | Rurika Tsubaki (6 tập) |
| 2024 | あたしの! Phim điện ảnh | Akoko Sekikawa |
| 2024 | グッドモーニング、眠れる獅子2 Phim điện ảnh | Remi Watanuki |
| 2024 | あなたの恋人、強奪します。 Truyền hình | Hayakawa Risa (10 tập) |
| 2023 | SHUT UP Truyền hình | Sana Asai (8 tập) |
| 2023 | 沼る。港区女子高生 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 恋愛デスマッチ「国宝級彼氏オーディション」 Truyền hình | Sasa Honoka (1 tập) |
| 2023 | ブラザー・トラップ Truyền hình | Miyake Eriko (9 tập) |
| 2023 | イチケイのカラス スペシャル Phim điện ảnh | Honda Midori |
| 2022 | 名古屋行き最終列車~樽見鉄道編~ Truyền hình | Yuria (1 tập) |
| 2022 | グッドモーニング、眠れる獅子 Phim điện ảnh | Remi Watanuki |
| 2022 | 希望と絶望 その涙を誰も知らない Phim điện ảnh | Herself |
| 2022 | 渡邉美穂 卒業セレモニー Phim điện ảnh | Herself |
| 2022 | 日向坂46 3周年記念 MEMORIAL LIVE Phim điện ảnh | |
| 2021 | ひなくり2021 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 全国おひさま化計画 2021 Phim điện ảnh | |
| 2021 | W-KEYAKI FES. 2021 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 声春っ! Truyền hình | Amane Amagasaki (10 tập) |
| 2021 | 春の大ユニット祭り Phim điện ảnh | Herself |
| 2021 | MEMORIAL LIVE:2回目のひな誕祭 Phim điện ảnh | Herself |
| 2021 | 星になりたかった君と~もうひとつの物語~ Phim điện ảnh | Kotosaka Nasa |
| 2021 | 星になりたかった君と Truyền hình | Nasa Kotosaka (2 tập) |
| 2020 | 日向坂46 Storytellers Phim điện ảnh | Herself |
| 2020 | ひなくり2020 ~おばけホテルと22人のサンタクロース~ Phim điện ảnh | |
| 2020 | 大好き!日向坂46!! Truyền hình | (2 tập) |
| 2020 | 3年目のデビュー Phim điện ảnh | Herself |
| 2020 | HINATAZAKA46 Live Online,YES!with YOU! Phim điện ảnh | |
| 2020 | 日向坂46です。ちょっといいですか? Truyền hình | Miho Watanabe (3 tập) |
| 2020 | DASADA Truyền hình | Shinohara Saori (10 tập) |
| 2019 | ひなくり2019 ~17人のサンタクロースと空のクリスマス~ Phim điện ảnh | |
| 2019 | セルフ Documentary of 日向坂46 Truyền hình | Miho Watanabe (1 tập) |
| 2019 | 日向坂46 3rdシングル発売記念ワンマンライブ Phim điện ảnh | Herself |
| 2019 | HINABINGO! Truyền hình | Miho Watanabe (22 tập) |
| 2019 | 日向坂で会いましょう Truyền hình | Miho Watanabe, Watanabe Miho (89 tập) |
| 2019 | 日向坂46 デビューカウントダウンライブ!! Phim điện ảnh | |
| 2018 | ひらがなくりすます2018 Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | あゆみ Phim điện ảnh | |
| 2018 | ひらがな推し Truyền hình | Miho Watanabe (50 tập) |
| 2017 | Re:Mind Truyền hình | Miho Watanabe (12 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | グッドモーニング、眠れる獅子 Phim điện ảnh | Theme Song Performance |