8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Yu Qingbin
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Yanbian Korean Autonomous Prefecture, Jilin Province, China
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Yu Qingbin.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
孔秀
6.5
Phim điện ảnh
惊魂电影院
6.5
Truyền hình
Tân Biên Thành Lãng Tử - Border Town Prodigal
7.5
Truyền hình
Băng Mỏng
6.0
Truyền hình
步云衢
Phim điện ảnh
锦衣卫之残阳如血
Phim điện ảnh
极品灭魂师
Phim điện ảnh
猎野人
Phim điện ảnh
武林:唐门秘毒
Phim điện ảnh
锦衣卫之王者归来
Phim điện ảnh
南海观音
Phim điện ảnh
穿越时空之明月郡主
Truyền hình
罪恶消亡史
Truyền hình
大明嫔妃之长门怨
Truyền hình
Cung Tường Yếm
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 志愿军:浴血和平 Phim điện ảnh | Nan Ri |
| 2025 | Cung Tường Yếm Truyền hình | Emperor Qi (24 tập) |
| 2023 | 南海观音 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Băng Mỏng Truyền hình | Ninomiya / 二宫 (22 tập) |
| 2023 | 步云衢 Truyền hình | Liang Bowen (35 tập) |
| 2022 | 孔秀 Phim điện ảnh | Wu Beichen |
| 2019 | 武林:唐门秘毒 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 罪恶消亡史 Truyền hình | 隆泷 (12 tập) |
| 2019 | 锦衣卫之残阳如血 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 锦衣卫之王者归来 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 极品灭魂师 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Tân Biên Thành Lãng Tử - Border Town Prodigal Truyền hình | 叶开 (50 tập) |
| 2015 | 惊魂电影院 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 猎野人 Phim điện ảnh | Da Yu |
| 2010 | 穿越时空之明月郡主 Phim điện ảnh | 姜无 |
| 2010 | 大明嫔妃之长门怨 Truyền hình | (1 tập) |