6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Châu Kiệt Luân
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Taipei, Taiwan, China
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Jay Chou (Chinese: 周杰倫, born January 18, 1979) is a Taiwanese musician, singer-songwriter, music and film producer, actor and director who has won the World Music Award four times. He is well-known for composing all his own songs and songs for other singers. In 1998 he was discovered in a talent contest where he displayed his piano and song-writing skills. Over the next two years, he was hired to compose for popular Mandarin singers. Although he was trained in classical music, Chou combines Chinese and Western music styles to produce songs that fuse R&B, rock and pop genres, covering issues such as domestic violence, war, and urbanization. In 2000, Chou released his first album, titled Jay, under the record company Alfa Music. Since then he has released one album per year except in 2009, selling several million copies each. His music has gained recognition throughout Asia, most notably in regions such as Taiwan, China, Hong Kong, Japan, Malaysia, Indonesia, India, Singapore, Thailand, Vietnam and in overseas Asian communities, winning more than 20 awards each year. He has sold more than 28 million albums worldwide up to 2010. He debuted his acting career in Initial D (2005), for which he won Best Newcomer Actor in both the Hong Kong Film Awards and the Golden Horse Awards, and was nominated for Best Supporting Actor by Hong Kong Film Awards for his role in Curse of the Golden Flower (2006). He produced the theme song for the film Ocean Heaven starring Jet Li. His career now extends into directing and running his own record company JVR Music.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Cuộc Phỏng Vấn
5.6
Phim điện ảnh
Chiến Binh Xanh
7.5
Phim điện ảnh
Hoắc Nguyên Giáp
6.9
Phim điện ảnh
Hoàng Kim Giáp
6.7
Phim điện ảnh
Khúc Cua Quyết Định
6.3
Phim điện ảnh
Lửa Trời
6.0
Phim điện ảnh
Công Phu Bóng Rổ
6.6
Phim điện ảnh
Mãnh Hổ Tô Khất Nhi
7.5
Phim điện ảnh
不能說的秘密
5.8
Phim điện ảnh
Nghịch Chiến
5.8
Phim điện ảnh
Giao Châu Truyện
3.6
Phim điện ảnh
Thích Lăng
5.6
Phim điện ảnh
天台
6.4
Phim điện ảnh
叱咤風雲
6.5
Phim điện ảnh
Bí mật không thể nói
7.4
Phim điện ảnh
Bí Mật Bản Nhạc Ẩn Giấu
4.1
Phim điện ảnh
練愛iNG
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 周杰伦2026甜甜的南宁嘉年华演唱会 Phim điện ảnh | |
| TBA | 周杰伦 超时代 The Era 2010 世界巡回演唱会 Phim điện ảnh | Art Department Manager |
| 2024 | 说唱梦工厂 Truyền hình | (24 tập) |
| 2022 | 周杰倫《嘉年華》世界巡迴演唱會 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 五月天「好好好想見到你」MAYDAY FLY TO 2022 跨年演唱會線上特別版 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 叱咤風雲 Phim điện ảnh | Showy |
| 2020 | Hành Trình Của Jay - J-Style Trip Truyền hình | (39 tập) |
| 2020 | 練愛iNG Phim điện ảnh | |
| 2018 | 这!就是灌篮 Truyền hình | (12 tập) |
| 2016 | 一萬公里的約定 Phim điện ảnh | Jay Chou |
| 2016 | 中国新歌声 Truyền hình | (15 tập) |
| 2016 | 周杰倫 2016 地表最強世界巡回演唱會 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Phi Vụ Thế Kỷ 2 Phim điện ảnh | Li |
| 2014 | 十二道锋味 Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | Siêu Trí Tuệ Trung Quốc Truyền hình | (6 tập) |
| 2013 | 周杰倫 魔天倫世界巡迴演唱會 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 天台 Phim điện ảnh | Wax |
| 2013 | 2013年邓丽君追梦 何日君再来纪念演唱会 Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | 开讲啦 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 中国好声音 Truyền hình | Self - Mentor (60 tập) |
| 2012 | Nghịch Chiến Phim điện ảnh | Jon |
| 2011 | Chiến Binh Xanh Phim điện ảnh | Kato |
| 2010 | Mr. J频道 Truyền hình | (15 tập) |
| 2010 | 周杰倫 2010 超時代世界巡回演唱會 Phim điện ảnh | |
| 2010 | Mãnh Hổ Tô Khất Nhi Phim điện ảnh | God of Wushu / Drunken God |
| 2010 | 熊猫人 Truyền hình | Li Ao / Leo (30 tập) |
| 2010 | 神探·李奧 Phim điện ảnh | |
| 2009 | Thích Lăng Phim điện ảnh | Qiao Fei |
| 2009 | 宋祖英 魅力·中国鸟巢夏季音乐会 Phim điện ảnh | |
| 2008 | The Young Romantic Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Công Phu Bóng Rổ Phim điện ảnh | Fang Shijie |
| 2007 | 周杰倫 2007 世界巡回演唱會 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 不能說的秘密 Phim điện ảnh | Jay |
| 2007 | Secrets Within: Inside Look at 'Curse of the Golden Flower' Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Hoàng Kim Giáp Phim điện ảnh | Prince Zhai |
| 2005 | Khúc Cua Quyết Định Phim điện ảnh | Takumi Fujiwara |
| 2005 | 自行我路 Phim điện ảnh | A lun |
| 2004 | 周杰倫 2004 無与倫比演唱會 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 尋找周杰倫 Phim điện ảnh | Jay Chou |
| 2002 | 周杰倫 2002 The One 演唱會 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 百里香煎魚 Phim điện ảnh | M |
Danh sách đoàn làm phim 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 周大侠 Truyền hình | Creator |
| 2025 | Bí mật không thể nói Phim điện ảnh | Original Film Writer, Songs |
| 2024 | Bí Mật Bản Nhạc Ẩn Giấu Phim điện ảnh | Original Film Writer |
| 2021 | 叱咤風雲 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2020 | Hành Trình Của Jay - J-Style Trip Truyền hình | Creator |
| 2019 | Lửa Trời Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2019 | 爱在西元前 Truyền hình | Original Concept (28 tập) |
| 2017 | Giao Châu Truyện Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | 一萬公里的約定 Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | Phi Vụ Thế Kỷ 2 Phim điện ảnh | Songs |
| 2014 | Cuộc Phỏng Vấn Phim điện ảnh | Songs |
| 2014 | Siêu Trí Tuệ Trung Quốc Truyền hình | Special Guest Director (1 tập) |
| 2013 | 天台 Phim điện ảnh | Director, Writer, Songs |
| 2012 | 十二新作 Truyền hình | Creator |
| 2011 | Chiến Binh Xanh Phim điện ảnh | Songs |
| 2010 | Mr. J频道 Truyền hình | Director (15 tập) |
| 2010 | 熊猫人 Truyền hình | Creator |
| 2010 | 神探·李奧 Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | Công Phu Bóng Rổ Phim điện ảnh | Songs |
| 2007 | 不能說的秘密 Phim điện ảnh | Director, Songs, Original Story |
| 2006 | Hoàng Kim Giáp Phim điện ảnh | Songs |
| 2006 | Hoắc Nguyên Giáp Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2005 | Khúc Cua Quyết Định Phim điện ảnh | Songs |
| 2000 | 周杰伦独立MV Truyền hình | Creator |
| 1999 | Dạ Xoa Phim điện ảnh | Songs |