4.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Yoko Morimura
- Ngày sinh
- (59 tuổi)
- Nơi sinh
- Japan
- Danh sách thực hiện
- 12 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Yoko Morimura.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.7
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
女高生偽日記
4.0
Phim điện ảnh
ワイセツ家族 母と娘
4.5
Phim điện ảnh
キャバレー日記
4.8
Phim điện ảnh
宇能鴻一郎の 女医も濡れるの
4.3
Phim điện ảnh
聖子の太股 ザ・チアガール
3.7
Phim điện ảnh
桃尻同級生 まちぶせ
4.3
Phim điện ảnh
紅夜夢
4.3
Phim điện ảnh
女子大生の基礎知識 ANO・ANO
4.0
Phim điện ảnh
OH!タカラヅカ
2.0
Phim điện ảnh
性炎奴隷処女
Phim điện ảnh
女高生 恥ずかしい瞬間
Danh sách phim đã đóng 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1983 | ファイナル・スキャンダル 奥様はお固いのがお好き Phim điện ảnh | |
| 1983 | 紅夜夢 Phim điện ảnh | Ohatsu |
| 1982 | OH!タカラヅカ Phim điện ảnh | Yukari |
| 1982 | 宇能鴻一郎の 女医も濡れるの Phim điện ảnh | Hiromi |
| 1982 | 聖子の太股 ザ・チアガール Phim điện ảnh | Iyo |
| 1982 | キャバレー日記 Phim điện ảnh | Kumiko |
| 1982 | ワイセツ家族 母と娘 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 性炎奴隷処女 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 桃尻同級生 まちぶせ Phim điện ảnh | Chibi |
| 1981 | 女高生偽日記 Phim điện ảnh | Junko Kawasaki(川崎純子) |
| 1981 | 女高生 恥ずかしい瞬間 Phim điện ảnh | Taeko |
| 1981 | 女子大生の基礎知識 ANO・ANO Phim điện ảnh | Michiyo Sakurai |