6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Andrew Grainger
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Birmingham, United Kingdom
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Andrew Grainger.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Trò Chơi Gián Điệp
7.8
Truyền hình
Ash Đối Đầu Ma Cây
7.0
Truyền hình
Biên Niên Sử Shannara
6.0
Phim điện ảnh
Sáu Ngày Thảm Sát
6.3
Phim điện ảnh
Mean Machine
6.2
Phim điện ảnh
Avalon High
8.2
Truyền hình
Kiêu Hãnh & Định Kiến
5.2
Phim điện ảnh
Đội tư vấn chia tay
6.3
Phim điện ảnh
The Dark Horse
7.6
Truyền hình
The Brokenwood Mysteries
6.4
Truyền hình
Thầy Corman - Mr. Corman
6.2
Truyền hình
Casualty
6.8
Truyền hình
Jack and the Beanstalk: The Real Story
5.0
Phim điện ảnh
Skyrunners
7.6
Truyền hình
Bad Girls
7.1
Truyền hình
Heartbeat
7.7
Truyền hình
Our Friends in the North
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Speak No Māori Phim điện ảnh | Voice Over |
| 2021 | Thầy Corman - Mr. Corman Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 2020 | The Master Builder Phim điện ảnh | Solness |
| 2020 | Kura Truyền hình | Rolf (6 tập) |
| 2019 | The Bad Seed Truyền hình | John Stevens (1 tập) |
| 2018 | Cá Mập Siêu Bạo Chúa Phim điện ảnh | Morris' Lawyer |
| 2018 | Đội tư vấn chia tay Phim điện ảnh | Peter Stallone |
| 2017 | Sáu Ngày Thảm Sát Phim điện ảnh | Ray |
| 2016 | Biên Niên Sử Shannara Truyền hình | Cogline (6 tập) |
| 2015 | Ash Đối Đầu Ma Cây Truyền hình | Lieutenant Boyle (2 tập) |
| 2015 | Westside Truyền hình | Declan Corke (1 tập) |
| 2015 | When We Go to War Truyền hình | John Smith (6 tập) |
| 2014 | The Brokenwood Mysteries Truyền hình | Alden Coombes (1 tập) |
| 2014 | The Dark Horse Phim điện ảnh | Clive |
| 2011 | Avalon High Phim điện ảnh | Campus Cop |
| 2009 | Skyrunners Phim điện ảnh | Principal Duddy |
| 2009 | The Cult Truyền hình | (13 tập) |
| 2008 | Kiss Me Deadly Phim điện ảnh | Detective (uncredited) |
| 2004 | Noah and Saskia Truyền hình | Bryce King (13 tập) |
| 2001 | Mean Machine Phim điện ảnh | Ketch |
| 2001 | David Copperfield Phim điện ảnh | Ham Peggotty |
| 2001 | Jack and the Beanstalk: The Real Story Truyền hình | Armed Policeman (2 tập) |
| 2001 | Trò Chơi Gián Điệp Phim điện ảnh | Andrew Unger |
| 2001 | Large Phim điện ảnh | Norman Gates |
| 2000 | David Copperfield Truyền hình | Ham Peggotty (2 tập) |
| 2000 | In the Beginning Truyền hình | Esau (2 tập) |
| 2000 | Anna Phim điện ảnh | Hooligan |
| 1999 | Bad Girls Truyền hình | Chris Bisset (1 tập) |
| 1999 | Parting Shots Phim điện ảnh | Best Man |
| 1997 | Trial & Retribution Truyền hình | Don Clark (1 tập) |
| 1996 | Megamaths Truyền hình | King of Hearts / Jack of Clubs (10 tập) |
| 1996 | Our Friends in the North Truyền hình | DC Fred Black (2 tập) |
| 1995 | Kiêu Hãnh & Định Kiến Truyền hình | Ostler (1 tập) |
| 1994 | Common As Muck Truyền hình | Policeman (1 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Carter, Bentley (1 tập) |
| 1989 | Surgical Spirit Truyền hình | Barman (1 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Joe Jobson (1 tập) |