7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Todd Boyce
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Columbus, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Todd Boyce.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Charlie và Nhà Máy Sôcôla
7.7
Phim điện ảnh
Người Dơi: Vạch Trần Sự Thật
6.7
Phim điện ảnh
Án Mạng Trên Chuyến Tàu Tốc Hành Phương Đông
8.5
Truyền hình
Sherlock
6.4
Phim điện ảnh
Anh Hùng Cùi Bắp 2
6.8
Phim điện ảnh
Thảm Họa Đỉnh Everest
6.7
Phim điện ảnh
Kingsman: Khởi Nguồn
6.9
Phim điện ảnh
Trò Chơi Gián Điệp
8.2
Truyền hình
Hoàng quyền
6.5
Phim điện ảnh
Phía Sau Chiến Tuyến
6.7
Phim điện ảnh
Penelope
6.5
Phim điện ảnh
Flyboys
5.8
Phim điện ảnh
The Punisher
6.8
Phim điện ảnh
Denial
7.8
Truyền hình
Alex Rider
5.1
Phim điện ảnh
Down
7.7
Truyền hình
Spooks
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | A Spy Among Friends Truyền hình | DI John McCone (1 tập) |
| 2022 | Người Dơi: Vạch Trần Sự Thật Phim điện ảnh | Fire Marshall |
| 2021 | Kingsman: Khởi Nguồn Phim điện ảnh | Dupont |
| 2020 | Alex Rider Truyền hình | Colonel Brixham (1 tập) |
| 2019 | Anamorphosis Phim điện ảnh | Agent Yahu |
| 2017 | Án Mạng Trên Chuyến Tàu Tốc Hành Phương Đông Phim điện ảnh | Judge |
| 2016 | Sinh Vật Huyền Bí và Nơi Tìm Ra Chúng Phim điện ảnh | The Announcer |
| 2016 | Hoàng quyền Truyền hình | U.S.A.F. General (1 tập) |
| 2016 | Denial Phim điện ảnh | Reporter |
| 2016 | Billionaire Boy Phim điện ảnh | Global Newsreader |
| 2015 | Thảm Họa Đỉnh Everest Phim điện ảnh | Frank Fischbeck |
| 2014 | The Game Truyền hình | Hank Chambers (1 tập) |
| 2014 | Miracle Landing on the Hudson Phim điện ảnh | Barry Leonard |
| 2013 | The Film-Maker's Son Phim điện ảnh | The American |
| 2013 | Anh Hùng Cùi Bắp 2 Phim điện ảnh | Chief of Police |
| 2011 | Beaver Falls Truyền hình | Bobby (1 tập) |
| 2010 | The Empty Plan Phim điện ảnh | Smilgin |
| 2010 | Sherlock Truyền hình | Neilson (1 tập) |
| 2008 | Gatekeeper Phim điện ảnh | Morgan |
| 2006 | Penelope Phim điện ảnh | Preacher |
| 2006 | Flyboys Phim điện ảnh | Mr. Jensen |
| 2005 | Space Race Truyền hình | Shepard (1 tập) |
| 2005 | Charlie và Nhà Máy Sôcôla Phim điện ảnh | TV Reporter |
| 2003 | Hear the Silence Phim điện ảnh | Simonson |
| 2002 | The Final Curtain Phim điện ảnh | |
| 2002 | Adventure Inc. Truyền hình | Jay Canfield (1 tập) |
| 2002 | Hills Like White Elephants Phim điện ảnh | The Husband |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Troy (1 tập) |
| 2001 | Phía Sau Chiến Tuyến Phim điện ảnh | Junior Officer |
| 2001 | Trò Chơi Gián Điệp Phim điện ảnh | Robert Aiken |
| 2001 | Strange Relations Phim điện ảnh | Oncologist |
| 2001 | Down Phim điện ảnh | ESU Captain |
| 1999 | The Adventures of Young Indiana Jones: Daredevils of the Desert Phim điện ảnh | Dex |
| 1999 | The Unexpected Mrs. Pollifax Phim điện ảnh | Mason |
| 1999 | Home Farm Twins Truyền hình | (81 tập) |
| 1997 | The Ruby Ring Phim điện ảnh | Mr. McLaughlin |
| 1997 | Hostile Waters Phim điện ảnh | Larry Brock |
| 1996 | Over Here Truyền hình | Hewitt (2 tập) |
| 1995 | The Affair Phim điện ảnh | Capt. Carlton |
| 1995 | Bugs Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Jefferson in Paris Phim điện ảnh | William Short |
| 1994 | The Dying of the Light Phim điện ảnh | Mike Emery |
| 1994 | Space Precinct Truyền hình | Morgan (1 tập) |
| 1993 | Stalag Luft Phim điện ảnh | 'Owly' Morrison |
| 1992 | Miss Marple: They Do It with Mirrors Phim điện ảnh | Walter Hudd |
| 1992 | Blue Ice Phim điện ảnh | Kyle |
| 1992 | Bad Girl Phim điện ảnh | Martin |
| 1992 | Frankie's House Phim điện ảnh | |
| 1989 | The Delinquents Phim điện ảnh | Lyle |
| 1989 | The Punisher Phim điện ảnh | Tarrone |
| 1987 | Miss Marple: 4.50 from Paddington Phim điện ảnh | Walter Hudd |
| 1987 | Vietnam Phim điện ảnh | Windeat |
| 1987 | Great Expectations: The Untold Story Phim điện ảnh | Pip |
| 1987 | Treasure Island Phim điện ảnh | (voice) |
| 1985 | Rebel Phim điện ảnh | Mary's GI |
| 1984 | The Bill Truyền hình | (1 tập) |