7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Matthew Marsh
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 112 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Matthew Marsh.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Trò Chơi Gián Điệp
8.2
Truyền hình
Hoàng quyền
7.8
Phim điện ảnh
Tetris
6.3
Phim điện ảnh
Bà Đầm Thép
7.7
Truyền hình
Siêu Điệp Viên
7.9
Truyền hình
Taboo
7.4
Phim điện ảnh
Giam Cầm
7.9
Truyền hình
Luther
6.3
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Phản Gián
6.5
Phim điện ảnh
Kẻ chỉ điểm
5.5
Phim điện ảnh
Bad Company
6.7
Phim điện ảnh
Red Tails
7.9
Truyền hình
The Nevers
7.5
Truyền hình
Humans
5.5
Phim điện ảnh
An American Haunting
6.7
Phim điện ảnh
Mr. Jones
8.1
Truyền hình
Red Dwarf
Danh sách phim đã đóng 112
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Albatross Phim điện ảnh | Father |
| 2024 | Chó Săn Chiến Tranh Phim điện ảnh | President Lane |
| 2023 | Tetris Phim điện ảnh | Mikhail Gorbachev |
| 2023 | Django Truyền hình | Col. William Fourier (2 tập) |
| 2023 | National Theatre Live: The Crucible Phim điện ảnh | |
| 2022 | Lính Đánh Thuê Phim điện ảnh | Gray (uncredited) |
| 2021 | The Nevers Truyền hình | Major (1 tập) |
| 2021 | Giam Cầm Phim điện ảnh | General Miller |
| 2019 | West of Liberty Truyền hình | Clive 'GT' Barner (6 tập) |
| 2019 | Mr. Jones Phim điện ảnh | William Randolph Hearst |
| 2019 | Kẻ chỉ điểm Phim điện ảnh | Warden Leinart |
| 2019 | Whiskey Cavalier Truyền hình | Director Casey (2 tập) |
| 2018 | Siêu Điệp Viên Truyền hình | General Kuznetsov (1 tập) |
| 2018 | Tay Chơi Quý Tộc Truyền hình | Ballentine Morgan (1 tập) |
| 2017 | Nhóc Ma Siêu Quậy Phim điện ảnh | Gernot (voice) |
| 2017 | Cuộc Di Tản Dunkirk Phim điện ảnh | Rear Admiral |
| 2017 | Điệp Vụ Phản Gián Phim điện ảnh | Frank Sutter |
| 2017 | Taboo Truyền hình | Exorcist (1 tập) |
| 2016 | Hoàng quyền Truyền hình | President Eisenhower (1 tập) |
| 2016 | Churchill's Secret Phim điện ảnh | Lord Beaverbrook |
| 2015 | Capital Truyền hình | Lothar (3 tập) |
| 2015 | The Coroner Truyền hình | Sidney Sutton (1 tập) |
| 2015 | Humans Truyền hình | Lord Dryden (3 tập) |
| 2015 | Arthur & George Phim điện ảnh | Chief Constable Anson |
| 2013 | Hafen der Düfte Phim điện ảnh | Kommissar Braddock |
| 2013 | Jo Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | Father Brown Truyền hình | Lord Arthur Hawthorne (1 tập) |
| 2013 | Charlotte Link – Das andere Kind Truyền hình | Stephen Cramer (2 tập) |
| 2012 | National Theatre Live: The Last of the Haussmans Phim điện ảnh | Peter |
| 2012 | Epithet Phim điện ảnh | Richard |
| 2012 | Red Tails Phim điện ảnh | Brigadier General Hauser |
| 2011 | Bà Đầm Thép Phim điện ảnh | Alexander Haig |
| 2011 | Hidden Truyền hình | James Morpeth (4 tập) |
| 2011 | Shirley Phim điện ảnh | Jack Hylton |
| 2011 | Vera Truyền hình | Phil Kingston (1 tập) |
| 2010 | The Special Relationship Phim điện ảnh | Foreign Policy Advisor |
| 2010 | Luther Truyền hình | Russell Cornish (2 tập) |
| 2009 | The Turning Point Phim điện ảnh | Winston Churchill |
| 2009 | Endgame Phim điện ảnh | F.W. de Klerk |
| 2008 | How Not to Live Your Life Truyền hình | Glen Menford (1 tập) |
| 2007 | Miss Marie Lloyd: Queen of the Music Hall Phim điện ảnh | Alec Hurley |
| 2007 | Lewis Truyền hình | Henry McEwan (1 tập) |
| 2006 | Ô Jerusalem Phim điện ảnh | Sir Gordon |
| 2006 | Lead Balloon Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Land of the Blind Phim điện ảnh | Papa Max |
| 2006 | Hotel Babylon Truyền hình | Vladimir (1 tập) |
| 2006 | Century City Phim điện ảnh | |
| 2005 | .357 Phim điện ảnh | Campbell |
| 2005 | The Thick of It Truyền hình | Simon Hewitt (1 tập) |
| 2005 | An American Haunting Phim điện ảnh | James Johnston |
| 2004 | Hawking Phim điện ảnh | Dr. John Holloway |
| 2004 | Belonging Phim điện ảnh | Peter Fox |
| 2004 | Die Rückkehr des Tanzlehrers Phim điện ảnh | Giuseppe Larsson |
| 2004 | Wall of Silence Phim điện ảnh | Goldberg |
| 2004 | New Tricks Truyền hình | Harry Gallo (1 tập) |
| 2003 | Coming Up Truyền hình | Merrion (1 tập) |
| 2003 | Real Men Phim điện ảnh | DCI Norton |
| 2003 | The Commander Truyền hình | (17 tập) |
| 2003 | Quicksand Phim điện ảnh | Michel Cote |
| 2002 | Bad Company Phim điện ảnh | Dragan Adjanic |