5.6
Truyền hình
Diễn xuất
Pavol Višňovský
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Leváre, Czechoslovakia [now Slovakia]
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Pavol Višňovský.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.6
Truyền hình
7.4
Truyền hình
1890
4.8
Truyền hình
Odsúdené
5.5
Truyền hình
Sestričky
3.0
Phim điện ảnh
Zázračný nos
7.0
Truyền hình
Milenky
9.0
Truyền hình
Hniezdo
1.5
Truyền hình
Bodka
5.5
Truyền hình
Rex
6.0
Truyền hình
Klamstvo
6.5
Truyền hình
Záchranári
7.5
Truyền hình
Škriatok
8.0
Phim điện ảnh
Noc smaragdového měsíce
4.0
Phim điện ảnh
Immortalitas
3.0
Truyền hình
Divoké kone
4.0
Truyền hình
Nesmrteľní
3.0
Truyền hình
Druhý dych
3.0
Truyền hình
Kolonáda
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Klamstvo Truyền hình | Oto Májek (12 tập) |
| 2021 | Bodka Truyền hình | Herbert Doga (voice) (5 tập) |
| 2020 | Hniezdo Truyền hình | Ivan Rozložný (10 tập) |
| 2018 | Sestričky Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Milenky Truyền hình | Andrej Paulíny (4 tập) |
| 2017 | Rex Truyền hình | (13 tập) |
| 2017 | 1890 Truyền hình | Velický (1 tập) |
| 2016 | Zázračný nos Phim điện ảnh | |
| 2016 | Za sklom Truyền hình | (6 tập) |
| 2015 | Divoké kone Truyền hình | Imrich Volár (129 tập) |
| 2014 | Doktori Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | Superhrdinovia Truyền hình | (2 tập) |
| 2014 | Dr. Ema Truyền hình | Peter Zachar (10 tập) |
| 2014 | Kolonáda Truyền hình | Igor Bernát (26 tập) |
| 2012 | Immortalitas Phim điện ảnh | Gabriel |
| 2012 | Druhý dych Truyền hình | Teodor Musil (126 tập) |
| 2011 | Čerešňový chlapec Phim điện ảnh | |
| 2010 | Nesmrteľní Truyền hình | Boris (1 tập) |
| 2009 | Odsúdené Truyền hình | Dávid Typolt (72 tập) |
| 2009 | Ako som prežil Truyền hình | (12 tập) |
| 2008 | Mesto tieňov Truyền hình | mjr. Ivan Tomeček (20 tập) |
| 2008 | Aj kone sa hrajú Phim điện ảnh | |
| 2004 | Zlatý hlas Phim điện ảnh | |
| 2003 | Záchranári Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Škriatok Truyền hình | veliteľ komanda (1 tập) |
| 1994 | Dlhý, Široký, Bystrozraký Phim điện ảnh | Dlhý |
| 1994 | Spoveď Phim điện ảnh | |
| 1993 | Spomienky na lúčenie Phim điện ảnh | |
| 1993 | Profesor Bernhardi Truyền hình | Oskar (2 tập) |
| 1992 | Romulus Veľký Phim điện ảnh | Appolyon |
| 1991 | Citové cvičenia Phim điện ảnh | |
| 1991 | Amonina pomsta Phim điện ảnh | Eduard |
| 1990 | Obrana Sokratova Phim điện ảnh | |
| 1989 | Kamene Phim điện ảnh | |
| 1989 | Nádej má farbu belasú Phim điện ảnh | |
| 1989 | Uzavřený okruh Phim điện ảnh | Ing. Jan Kalaš |
| 1988 | Zásnuby Phim điện ảnh | |
| 1988 | Medzi nebom a zemou Phim điện ảnh | Apollonius (voice) |
| 1988 | Gottšalk Phim điện ảnh | |
| 1987 | Matej Bel z Očovej Truyền hình | (3 tập) |
| 1987 | Zbojnícke fašiangy Truyền hình | (3 tập) |
| 1986 | Zelená léta Phim điện ảnh | poručík Vlado Balco |
| 1985 | Noc smaragdového měsíce Phim điện ảnh | Vojta |
| 1984 | Na druhom brehu sloboda Phim điện ảnh | Ondrej Janiš |
| 1984 | Muž nie je žiadúci Phim điện ảnh | Juraj Horváth |
| 1982 | Čudák Zerbino Phim điện ảnh | |
| 1981 | Dievča do dažďa Phim điện ảnh | |
| 1980 | Odveta Phim điện ảnh |