8.6
Truyền hình
Đạo diễn
David Semel
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
David Semel is an American director and television producer.
Description above from the Wikipedia article David Semel, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Truyện Kinh Dị Mỹ
8.3
Truyền hình
Bác Sĩ Ăn Thịt Người
8.3
Truyền hình
Ông Trùm Giang Hồ
8.2
Truyền hình
Silo
7.6
Truyền hình
Quốc Phòng
7.4
Truyền hình
Những Người Hùng
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
6.9
Truyền hình
Star Trek: Hành Trình Khám Phá
8.1
Truyền hình
Buffy the Vampire Slayer
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
7.6
Truyền hình
Watchmen
7.5
Truyền hình
Thế Giới Của Phát Xít
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.8
Truyền hình
Angel
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
7.9
Truyền hình
The Nevers
7.3
Truyền hình
Dawson's Creek
Danh sách đoàn làm phim 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Silo Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2022 | Ông Trùm Giang Hồ Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2021 | The Nevers Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2019 | Watchmen Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2017 | Star Trek: Hành Trình Khám Phá Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2016 | Pure Genius Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2015 | Code Black Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2015 | Thế Giới Của Phát Xít Truyền hình | Director, Executive Producer (10 tập) |
| 2014 | Bà Bộ Trưởng Truyền hình | Director, Executive Producer (2 tập) |
| 2014 | Legends Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2014 | Intelligence Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2013 | Thị Trấn Hemlock Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2013 | Bác Sĩ Ăn Thịt Người Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | No Ordinary Family Truyền hình | Director, Producer (3 tập) |
| 2010 | Rex Is Not Your Lawyer Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | Limelight Phim điện ảnh | Director, Executive Producer |
| 2008 | My Own Worst Enemy Truyền hình | Producer, Director (9 tập) |
| 2008 | The Cleaner Truyền hình | Producer, Director (26 tập) |
| 2007 | Life Truyền hình | Director, Executive Producer (1 tập) |
| 2006 | Những Người Hùng Truyền hình | Director, Executive Producer (1 tập) |
| 2006 | Six Degrees Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2006 | Studio 60 on the Sunset Strip Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2006 | Windfall Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2005 | Revelations Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2004 | Bác Sĩ House Truyền hình | Director, Co-Executive Producer (3 tập) |
| 2002 | American Dreams Truyền hình | Director, Producer (16 tập) |
| 2002 | Lone Star State of Mind Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | Boston Public Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1999 | Roswell Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1999 | Angel Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1999 | Judging Amy Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Love Boat: The Next Wave Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Dawson's Creek Truyền hình | Director (10 tập) |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1997 | Pacific Palisades Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1997 | Buffy the Vampire Slayer Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1997 | Campfire Tales Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1994 | Party of Five Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Director (11 tập) |
| 1989 | Open House Truyền hình | Director (5 tập) |
| 1986 | A Fight for Jenny Phim điện ảnh | Assistant Editor |