6.1
Phim điện ảnh
Đạo diễn
于仁泰
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Ronny Yu Yan-Tai (born 1950) is a Hong Kong director, producer, and movie writer. Yu was born in Hong Kong and graduated from Ohio University. He has worked on both Hong Kong and American films.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Ma Búp Bê 4
7.5
Phim điện ảnh
Hoắc Nguyên Giáp
6.1
Phim điện ảnh
The 51st State
6.8
Truyền hình
Fear Itself
7.2
Phim điện ảnh
Long Tại Giang Hồ
6.4
Phim điện ảnh
Giải Cứu Tướng Gia
6.5
Phim điện ảnh
Bạch Phát Ma Nữ
4.8
Phim điện ảnh
Warriors of Virtue
7.2
Phim điện ảnh
第一類型危險
5.8
Phim điện ảnh
Bạch Phát Ma Nữ 2
6.6
Phim điện ảnh
雞同鴨講
7.1
Phim điện ảnh
Thế Giới Điên Cuồng
6.5
Phim điện ảnh
師姐大晒
6.2
Phim điện ảnh
Hoa Điền Hỷ Sự
6.6
Phim điện ảnh
巡城馬
6.2
Phim điện ảnh
夜半歌聲
6.6
Phim điện ảnh
轟天龍虎會
Danh sách phim đã đóng 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Doc of Chucky Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Crystal Lake Memories: The Complete History of Friday the 13th Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Never Sleep Again: The Elm Street Legacy Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | 志雲飯局 Truyền hình | (2 tập) |
| 2004 | Genesis: Development Hell Phim điện ảnh | Self |
| 1989 | 轟天龍虎會 Phim điện ảnh | Tong Leader |
| 1989 | 單身貴族 Phim điện ảnh | Master Sum's Friend |
| 1989 | 師姐大晒 Phim điện ảnh | Wong Tak |
| 1986 | Long Tại Giang Hồ Phim điện ảnh | Drug Buyer |
| 1980 | 第一類型危險 Phim điện ảnh | Interpol Officer |
Danh sách đoàn làm phim 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Giải Cứu Tướng Gia Phim điện ảnh | Writer, Producer, Director |
| 2008 | Family Man Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | Fear Itself Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2006 | Hoắc Nguyên Giáp Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2003 | Ác Quỷ Đối Đầu Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | The 51st State Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | Ma Búp Bê 4 Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Warriors of Virtue Phim điện ảnh | Director, Co-Producer |
| 1995 | 夜半歌聲 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1993 | Bạch Phát Ma Nữ 2 Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 1993 | Bạch Phát Ma Nữ Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1993 | 水滸笑傳 Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | Lý Lạc Phu Kỳ Án Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | 黃飛鴻對黃飛鴻 Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | Hoa Điền Hỷ Sự Phim điện ảnh | Producer |
| 1992 | 黃飛鴻笑傳 Phim điện ảnh | Producer |
| 1992 | 伙頭福星 Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | Bịp Vương Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | 轟天龍虎會 Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | 雞同鴨講 Phim điện ảnh | Producer |
| 1988 | Ngôi Nhà Quỷ Quái Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | Thế Giới Điên Cuồng Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1986 | Long Tại Giang Hồ Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | 四眼仔 Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | Người Cư Ngụ Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | Người Vận Chuyển Xác Chết Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1982 | 巡城馬 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1980 | 救世者 Phim điện ảnh | Director |
| 1979 | Cheung laap cheing ngoi Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1978 | 茄哩啡 Phim điện ảnh | Writer |
| 1976 | 跳灰 Phim điện ảnh | Production Manager |