7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Gary Sandy
- Ngày sinh
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Dayton, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Gary Sandy.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
5.1
Phim điện ảnh
Troll
7.4
Truyền hình
Starsky & Hutch
6.8
Truyền hình
CHiPs
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
7.1
Truyền hình
Martial Law
7.6
Truyền hình
WKRP in Cincinnati
7.0
Truyền hình
L.A. Law
7.0
Truyền hình
Barnaby Jones
4.6
Phim điện ảnh
Lightning: Fire from the Sky
5.7
Phim điện ảnh
The Great Smokey Roadblock
6.4
Truyền hình
Medical Center
4.6
Phim điện ảnh
Some of My Best Friends Are...
6.7
Phim điện ảnh
Hail
3.3
Phim điện ảnh
Mommy's Day
5.4
Phim điện ảnh
Against the Law
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Mickey Spillane's Encore for Murder Phim điện ảnh | Mike Hammer |
| 2004 | A Place Called Home Phim điện ảnh | Doc |
| 2001 | Lightning: Fire from the Sky Phim điện ảnh | Luke |
| 1999 | Nội Gián Phim điện ảnh | Sandefur's Lawyer |
| 1998 | Martial Law Truyền hình | Martin Zelliger (1 tập) |
| 1997 | Against the Law Phim điện ảnh | Cheif leitner |
| 1997 | Mommy's Day Phim điện ảnh | Sgt. Anderson |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Wally (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Garth Zand (2 tập) |
| 1989 | Snoops Truyền hình | Justin Cookwell (1 tập) |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Andrew Barnett (1 tập) |
| 1986 | Troll Phim điện ảnh | Barry Tabor |
| 1986 | Blacke's Magic Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Keith Carmody, Joe Blinn (1 tập) |
| 1982 | For Lovers Only Phim điện ảnh | Peter Ward |
| 1981 | Nashville Grab Phim điện ảnh | Frank Ford |
| 1980 | The Alan Thicke Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | The Muppets Go Hollywood Phim điện ảnh | Self (uncredited) |
| 1978 | WKRP in Cincinnati Truyền hình | Andy Travis (90 tập) |
| 1978 | The Great Smokey Roadblock Phim điện ảnh | Charlie La Pere |
| 1977 | CHiPs Truyền hình | Ray (1 tập) |
| 1977 | All That Glitters Truyền hình | Dan Kincaid (65 tập) |
| 1976 | Battle of the Network Stars Truyền hình | (2 tập) |
| 1975 | The Kansas City Massacre Phim điện ảnh | Doc Barker |
| 1975 | Starsky & Hutch Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Shell Game Phim điện ảnh | Bellhop |
| 1973 | Hail Phim điện ảnh | Tom Goodman |
| 1973 | Barnaby Jones Truyền hình | Sy Rogers (1 tập) |
| 1971 | Some of My Best Friends Are... Phim điện ảnh | Jim Paine |
| 1969 | Medical Center Truyền hình | Feinberg (1 tập) |
| 1956 | Tony Awards Truyền hình | Self - Performer (1 tập) |