7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jonas Dassler
- Ngày sinh
- (30 tuổi)
- Nơi sinh
- Remscheid, Germany
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jonas Dassler.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Der Goldene Handschuh
7.4
Phim điện ảnh
Das schweigende Klassenzimmer
5.5
Phim điện ảnh
A Sacrifice
6.8
Phim điện ảnh
Gián Điệp Bonhoeffer
7.6
Truyền hình
Doppelhaushälfte
5.6
Phim điện ảnh
Aus meiner Haut
5.7
Phim điện ảnh
LOMO: The Language of Many Others
5.8
Phim điện ảnh
Mein Sohn
6.9
Truyền hình
Die Protokollantin
5.6
Phim điện ảnh
Sad Jokes
6.5
Phim điện ảnh
Uns geht es gut
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Gián Điệp Bonhoeffer Phim điện ảnh | Dietrich Bonhoeffer |
| 2024 | Sad Jokes Phim điện ảnh | Marc |
| 2024 | A Sacrifice Phim điện ảnh | Martin |
| 2023 | Aus meiner Haut Phim điện ảnh | Tristan |
| 2022 | Doppelhaushälfte Truyền hình | Spielleiter Tim, Coach Tim (1 tập) |
| 2021 | Mein Sohn Phim điện ảnh | Jason |
| 2019 | Der Goldene Handschuh Phim điện ảnh | Fritz Honka |
| 2018 | Die Protokollantin Truyền hình | Sascha Kusmin (2 tập) |
| 2018 | Không Bao Giờ Rời Mắt Phim điện ảnh | Ehrenfried May |
| 2018 | LOMO: The Language of Many Others Phim điện ảnh | Karl |
| 2018 | Das schweigende Klassenzimmer Phim điện ảnh | Erik Babinsky |
| 2016 | Uns geht es gut Phim điện ảnh | Tim |
| 2008 | Stilbruch Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1979 | Bayerischer Filmpreis Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1976 | Kölner Treff Truyền hình | Self (2 tập) |