5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
峰蘭太郎
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Kurobe, Toyama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 峰蘭太郎.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
侍タイムスリッパー
6.5
Phim điện ảnh
蒲田行進曲
5.6
Phim điện ảnh
伊賀忍法帖
6.8
Phim điện ảnh
太秦ライムライト
5.5
Phim điện ảnh
忠臣蔵外伝 四谷怪談
7.0
Phim điện ảnh
必殺4 恨みはらします
6.8
Phim điện ảnh
多十郎殉愛記
6.5
Phim điện ảnh
冬の華
5.6
Phim điện ảnh
北の螢
9.0
Truyền hình
雲霧仁左衛門
6.8
Phim điện ảnh
子連れ狼
8.8
Truyền hình
京都人の密かな愉しみ
6.3
Phim điện ảnh
序の舞
7.5
Phim điện ảnh
実録飛車角 狼どもの仁義
2.0
Phim điện ảnh
NINJA THE MONSTER
6.0
Phim điện ảnh
二代目はクリスチャン
7.0
Truyền hình
メイド刑事
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 侍タイムスリッパー Phim điện ảnh | Swordfight Arranger Sekimoto |
| 2019 | 多十郎殉愛記 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 顔 Phim điện ảnh | |
| 2015 | NINJA THE MONSTER Phim điện ảnh | |
| 2015 | 京都人の密かな愉しみ Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 太秦ライムライト Phim điện ảnh | |
| 2013 | 雲霧仁左衛門 Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | メイド刑事 Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | 影武者 織田信長 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 素浪人花山大吉 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 忠臣蔵外伝 四谷怪談 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 子連れ狼 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 必殺4 恨みはらします Phim điện ảnh | |
| 1985 | 二代目はクリスチャン Phim điện ảnh | |
| 1984 | 北の螢 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 序の舞 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 里見八犬伝 Phim điện ảnh | Retainer C |
| 1982 | 伊賀忍法帖 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 蒲田行進曲 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 冬の華 Phim điện ảnh | Police Officer |
| 1976 | 暴走パニック 大激突 Phim điện ảnh | Bank Clerk in Kobe (uncredited) |
| 1974 | 実録飛車角 狼どもの仁義 Phim điện ảnh |