7.3
Truyền hình
Diễn xuất
Peter Sudarso
- Ngày sinh
- (36 tuổi)
- Nơi sinh
- Jakarta, Indonesia
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Peter Sudarso.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Truyền hình
7.1
Truyền hình
Power Rangers
7.8
Truyền hình
grown-ish
6.7
Phim điện ảnh
Hổ Giấy
5.4
Phim điện ảnh
Frankenstein
6.6
Truyền hình
Fam
4.6
Phim điện ảnh
Pirate's Code: The Adventures of Mickey Matson
5.9
Phim điện ảnh
Ji
7.1
Truyền hình
Power Rangers HyperForce
2.0
Phim điện ảnh
Justice for Vincent
6.0
Phim điện ảnh
The Hangman
10.0
Phim điện ảnh
She Has a Boyfriend
Phim điện ảnh
But I’m Letting Go
Phim điện ảnh
Exchange
Truyền hình
UNBOXED
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Better Life Phim điện ảnh | Kevin Nguyen |
| 2022 | The Hangman Phim điện ảnh | The Hangman |
| 2022 | But I’m Letting Go Phim điện ảnh | Ben |
| 2020 | Hổ Giấy Phim điện ảnh | Teen Hing |
| 2019 | Ji Phim điện ảnh | |
| 2019 | Fam Truyền hình | JoJo (1 tập) |
| 2018 | Justice for Vincent Phim điện ảnh | Vincent Chin |
| 2018 | grown-ish Truyền hình | Jeff (1 tập) |
| 2017 | UNBOXED Truyền hình | J-2000 (6 tập) |
| 2017 | Power Rangers HyperForce Truyền hình | Marv Shih (25 tập) |
| 2016 | Exchange Phim điện ảnh | Taylor |
| 2015 | Nữ Siêu Nhân Truyền hình | Kenny Li (2 tập) |
| 2015 | Frankenstein Phim điện ảnh | Guard 1 |
| 2014 | Pirate's Code: The Adventures of Mickey Matson Phim điện ảnh | Jin |
| 2013 | She Has a Boyfriend Phim điện ảnh | Bowling Friend |
| 1993 | Power Rangers Truyền hình | Preston Tien (44 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | UNBOXED Truyền hình | Story (6 tập) |