7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Cumpsty
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Wakefield, Yorkshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Cumpsty (born February 28, 1960) is a British actor. He made his Broadway debut in the Tom Stoppard play Artist Descending a Staircase (1989). He has acted in plays such as David Hare's Racing Demon (1995), Michael Frayn's Copenhagen (2000), and Democracy (2004), and Sophie Treadwell's Machinal (2014) as well in musicals such as 1776 (1997), 42nd Street (2001), and Sunday in the Park with George (2008). He received a Tony Award for Best Featured Actor in a Musical nomination for his role in End of the Rainbow (2012).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Cắt Rời Ký Ức - Severance
6.2
Phim điện ảnh
Eat Pray Love
6.9
Phim điện ảnh
Ngọn Cờ Cha Ông
7.6
Truyền hình
Elementary
7.5
Truyền hình
Thiên thần đầu tiên
8.0
Truyền hình
Đế Chế Đường Lát Ván
7.9
Truyền hình
Barry
7.8
Truyền hình
Star Trek: Voyager
6.9
Phim điện ảnh
Cơn Bảo Băng Giá
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
7.1
Phim điện ảnh
The Visitor
6.9
Phim điện ảnh
State of Grace
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
7.0
Truyền hình
Bà Bộ Trưởng
7.7
Truyền hình
Thời Đại Kim Hoàng
5.3
Phim điện ảnh
The Ex
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Cắt Rời Ký Ức - Severance Truyền hình | Doug Graner (7 tập) |
| 2022 | Thời Đại Kim Hoàng Truyền hình | Lord Mildmay (2 tập) |
| 2019 | The Enemy Within Truyền hình | Dennis Gordon (1 tập) |
| 2018 | Barry Truyền hình | Movie Gene Cousineau (1 tập) |
| 2017 | The Blacklist: Redemption Truyền hình | Robert Wilmont (1 tập) |
| 2016 | Thiên thần đầu tiên Truyền hình | Dr. Leon Citro (1 tập) |
| 2016 | Vẻ Đẹp Cuộc Sống Phim điện ảnh | Chairman of the Board |
| 2014 | Bà Bộ Trưởng Truyền hình | Max Quinn (1 tập) |
| 2014 | Red Oaks Truyền hình | Priest (1 tập) |
| 2014 | Burning Blue Phim điện ảnh | Admiral Stephensen |
| 2014 | Seduction Theory Phim điện ảnh | The Father |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Arlen Schrader (1 tập) |
| 2012 | Downtown Express Phim điện ảnh | Vadim |
| 2010 | Đế Chế Đường Lát Ván Truyền hình | Ed Brennan (1 tập) |
| 2010 | Lafayette: The Lost Hero Phim điện ảnh | Self - George Washington (voice) |
| 2010 | Eat Pray Love Phim điện ảnh | Swami Dhavalachandra |
| 2009 | Mercy Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Eric Napier (1 tập) |
| 2009 | Nurse Jackie Truyền hình | Lou Babiak (2 tập) |
| 2008 | The Trials of J. Robert Oppenheimer Phim điện ảnh | |
| 2008 | The Visitor Phim điện ảnh | Charles |
| 2007 | Starting Out in the Evening Phim điện ảnh | Victor |
| 2006 | The Ex Phim điện ảnh | Jack Connor |
| 2006 | Ngọn Cờ Cha Ông Phim điện ảnh | Secretary Forrestal |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Bing Cullman, Mark Schaeffer (1 tập) |
| 1999 | The Lady in Question Phim điện ảnh | Klaus Gruber |
| 1999 | The 24 Hour Woman Phim điện ảnh | Suzanne Pincus' Publicist |
| 1997 | Cơn Bảo Băng Giá Phim điện ảnh | Philip Edwards |
| 1997 | Night Sins Phim điện ảnh | Garrett Wright |
| 1997 | Night Sins Truyền hình | Garrett Wright (2 tập) |
| 1996 | Mistrial Phim điện ảnh | Terry Lynch |
| 1995 | Star Trek: Voyager Truyền hình | Lord Burleigh (3 tập) |
| 1993 | Fatal Instinct Phim điện ảnh | Laura's Husband |
| 1992 | Bob Truyền hình | Mr. Terhorst (voice) (7 tập) |
| 1990 | William Shakespeare's Hamlet Phim điện ảnh | Laertes |
| 1990 | State of Grace Phim điện ảnh | Frankie's Man #3 |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Tom Willis (1 tập) |
| 1988 | American Experience Truyền hình | James Callender (1 tập) |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Cameron Ivers (2 tập) |
| 1971 | Great Performances Truyền hình | Laertes (1 tập) |
| 1956 | Tony Awards Truyền hình | Self - Nominee (1 tập) |