7.0
Truyền hình
Diễn xuất
風見しんご
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Hiroshima, Japan
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 風見しんご.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Truyền hình
7.5
Phim điện ảnh
ウルトラマンメビウス&ウルトラ兄弟
6.2
Phim điện ảnh
Door II: Tokyo Diary
6.4
Phim điện ảnh
ウルトラマンコスモスVSウルトラマンジャスティス THE FINAL BATTLE
6.5
Phim điện ảnh
ウルトラマンコスモス2 THE BLUE PLANET
7.3
Truyền hình
ウルトラマンタイガ
7.0
Phim điện ảnh
ウルトラマンコスモス THE FIRST CONTACT
8.0
Phim điện ảnh
ウルトラQ ザ・ムービー 星の伝説
5.7
Phim điện ảnh
超高層ハンティング
4.3
Phim điện ảnh
タクシードライバーの推理日誌37 東京~浜松 ドライブレコーダーが録画した二重殺人の謎
7.0
Phim điện ảnh
実相寺昭雄の不思議館 思の巻
8.0
Phim điện ảnh
獅子王たちの夏
2.0
Phim điện ảnh
メンゲキ!
6.0
Truyền hình
ヤヌスの鏡
4.0
Phim điện ảnh
実相寺昭雄の不思議館 館の巻
Phim điện ảnh
あいつに恋して
Phim điện ảnh
平成就職物語 BE STEWARDESS!!
Phim điện ảnh
タクシードライバーの推理日誌36
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Revive by TOKYO24 Phim điện ảnh | Nintoku Sakakibara |
| 2019 | ウルトラマンタイガ Truyền hình | Inspector Sakura (4 tập) |
| 2015 | タクシードライバーの推理日誌38 Phim điện ảnh | |
| 2015 | タクシードライバーの推理日誌37 東京~浜松 ドライブレコーダーが録画した二重殺人の謎 Phim điện ảnh | |
| 2014 | タクシードライバーの推理日誌36 Phim điện ảnh | |
| 2012 | GTO Truyền hình | (11 tập) |
| 2012 | メンゲキ! Phim điện ảnh | |
| 2006 | ウルトラマンメビウス&ウルトラ兄弟 Phim điện ảnh | Ocean Curator Hirokawa |
| 2006 | タクシードライバーの推理日誌 SP22 Phim điện ảnh | |
| 2003 | ウルトラマンコスモスVSウルトラマンジャスティス THE FINAL BATTLE Phim điện ảnh | Kido (stock footage) |
| 2002 | ウルトラマンコスモス2 THE BLUE PLANET Phim điện ảnh | Kido |
| 2001 | ウルトラマンコスモス THE FIRST CONTACT Phim điện ảnh | Kido |
| 1998 | タクシードライバーの推理日誌 黒いひまわりの女 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 激しい季節 Phim điện ảnh | 仲本圭介 |
| 1998 | タクシードライバーの推理日誌 過去から来た女 時効直前消された殺人犯! Phim điện ảnh | Detective Higashiyama |
| 1992 | 200X年 翔 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 永井豪のホラー劇場 霧加神 Phim điện ảnh | |
| 1992 | おいら女蛮 決戦! パンス党 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 平成就職物語 BE STEWARDESS!! Phim điện ảnh | |
| 1992 | 実相寺昭雄の不思議館 思の巻 Phim điện ảnh | |
| 1992 | マニラ極道戦争 暗黒街の勲章 Phim điện ảnh | |
| 1991 | Door II: Tokyo Diary Phim điện ảnh | Ichirô |
| 1991 | 超高層ハンティング Phim điện ảnh | |
| 1991 | 獅子王たちの夏 Phim điện ảnh | Yuji Kanamoto |
| 1991 | 怪奇千夜一夜物語 「千」の巻 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 怪奇千夜一夜物語 「一」の巻 Phim điện ảnh | |
| 1990 | ウルトラQ ザ・ムービー 星の伝説 Phim điện ảnh | Ippei Togawa |
| 1987 | あいつに恋して Phim điện ảnh | Shotaro Eto |
| 1987 | 泣き虫チャチャ Phim điện ảnh | Chiaki Onoda |
| 1985 | ヤヌスの鏡 Truyền hình | Tatsurou Kawamoto (18 tập) |
| 1985 | スタア誕生 Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | 実相寺昭雄のミステリーファイル2 怪の館 Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | 実相寺昭雄の不思議館 館の巻 Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | 怪奇千夜一夜物語 「一」の巻 Phim điện ảnh | Director |