4.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Leoš Mareš
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Leoš Mareš.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.4
Phim điện ảnh
4.0
Phim điện ảnh
Muzzikanti
7.2
Truyền hình
Česko Slovensko má talent
6.2
Truyền hình
Tvoje tvář má známý hlas
5.7
Truyền hình
Česko hledá SuperStar
5.0
Truyền hình
SuperStar
4.5
Truyền hình
Svatby v Benátkách
10.0
Truyền hình
Český slavík
6.0
Truyền hình
Leoš
Phim điện ảnh
Byl Jsem Youtuber
Truyền hình
QI – Na vše máme odpověď
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Leoš Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | Pocta Karlu Gottovi Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Byl Jsem Youtuber Phim điện ảnh | |
| 2020 | Made in Eden Truyền hình | (7 tập) |
| 2019 | Můj nový život Phim điện ảnh | Himself |
| 2018 | 1 PROTI VŠEM Truyền hình | Host (6 tập) |
| 2017 | Muzzikanti Phim điện ảnh | Policeman #1 |
| 2017 | Všechno nebo nic Phim điện ảnh | |
| 2016 | Tvoje tvář má známý hlas Truyền hình | Guest Judge (1 tập) |
| 2014 | Svatby v Benátkách Truyền hình | Leoš Mareš (1 tập) |
| 2013 | QI – Na vše máme odpověď Truyền hình | Moderátor (12 tập) |
| 2013 | Máme rádi Česko Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Česko Slovensko má talent Truyền hình | Judge (13 tập) |
| 2010 | Michal David 50 – Mejdan roku Phim điện ảnh | |
| 2009 | SuperStar Truyền hình | Host, Judge, Moderator (18 tập) |
| 2008 | X Factor Truyền hình | Host (1 tập) |
| 2005 | Big Brother Truyền hình | Host (1 tập) |
| 2004 | Česko hledá SuperStar Truyền hình | Host (33 tập) |
| 1996 | Český slavík Truyền hình | Self, Self – Host (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | QI – Na vše máme odpověď Truyền hình | Creator |