6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
주진모
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Joo Jin-mo (주진모) is a South Korean actor. He was born Park Jin-tae (박진태) on 11th August 1974. He is best known for his work in 200 Pounds Beauty (2006) and A Frozen Flower (2008).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Song Hoa Điếm
7.0
Phim điện ảnh
Dũng Sỉ
6.6
Phim điện ảnh
해피 엔드
6.0
Phim điện ảnh
무적자
7.3
Truyền hình
Hoàng Hậu Ki
7.7
Truyền hình
Biệt Đội Bất Hảo
5.5
Phim điện ảnh
실제상황
6.6
Phim điện ảnh
Bạn Bè 2: Di Sản Vĩ Đại
6.9
Truyền hình
Biệt Đội Bất Hảo: Thành Phố Tội Ác
7.1
Phim điện ảnh
와니와 준하
4.8
Truyền hình
Phi Vụ Lớn
6.5
Truyền hình
사랑하는 은동아
5.3
Phim điện ảnh
두뇌유희 프로젝트, 퍼즐
6.7
Phim điện ảnh
사랑
6.3
Phim điện ảnh
가비
6.6
Truyền hình
Chuyện Nàng Luật Sư
5.8
Truyền hình
비천무
Danh sách phim đã đóng 28
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Phi Vụ Lớn Truyền hình | Han Seok-Joo (32 tập) |
| 2017 | Biệt Đội Bất Hảo: Thành Phố Tội Ác Truyền hình | Heo Il-Hoo (16 tập) |
| 2016 | Chuyện Nàng Luật Sư Truyền hình | Ham Bok-Geo (16 tập) |
| 2015 | 사랑하는 은동아 Truyền hình | Ji Eun-Ho / Park Hyun-Soo (16 tập) |
| 2014 | Biệt Đội Bất Hảo Truyền hình | Heo Il-Hoo |
| 2013 | Bạn Bè 2: Di Sản Vĩ Đại Phim điện ảnh | Lee Chul-joo |
| 2013 | Hoàng Hậu Ki Truyền hình | Wang Yoo (King Choong Hye of Goryeo) (51 tập) |
| 2013 | Không Phải Hoa Chẳng Phải Sương Truyền hình | Qi Yuan (54 tập) |
| 2012 | 가비 Phim điện ảnh | Ilyich |
| 2010 | 무적자 Phim điện ảnh | Kim Hyuk |
| 2009 | 드림 Truyền hình | Nam Jae-il (20 tập) |
| 2008 | Song Hoa Điếm Phim điện ảnh | King |
| 2008 | 비천무 Truyền hình | Yoo Jin Ha (14 tập) |
| 2007 | 사랑 Phim điện ảnh | Chae In-ho |
| 2006 | Sắc Đẹp Ngàn Cân Phim điện ảnh | Sang-jun |
| 2006 | 게임의 여왕 Truyền hình | Lee Shin-jeon (20 tập) |
| 2006 | 두뇌유희 프로젝트, 퍼즐 Phim điện ảnh | Ryu |
| 2005 | 패션 70's Truyền hình | Kim Dong-young (28 tập) |
| 2004 | 라이어 Phim điện ảnh | Jeong Man - cheol |
| 2003 | 때려 Truyền hình | Lee Han-sae (16 tập) |
| 2001 | 와니와 준하 Phim điện ảnh | Jun-ah |
| 2001 | Dũng Sỉ Phim điện ảnh | Choi Jung |
| 2000 | 실제상황 Phim điện ảnh | I |
| 2000 | 성난 얼굴로 돌아보라 Truyền hình | Lee Dong-hoon (16 tập) |
| 1999 | 슬픈 유혹 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 해피 엔드 Phim điện ảnh | Kim Il-beom |
| 1999 | 댄스댄스 Phim điện ảnh | Junyoung |
| 1997 | 박대박 Phim điện ảnh |