7.5
Truyền hình
Diễn xuất
仁藤優子
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 仁藤優子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
9.0
Phim điện ảnh
山田ババアに花束を
8.5
Phim điện ảnh
リストラ代紋 史上最強の公務員
6.0
Phim điện ảnh
勝手にしやがれ!! 逆転計画
10.0
Phim điện ảnh
王手
Phim điện ảnh
修羅がゆく
Phim điện ảnh
悪銭狩り
Phim điện ảnh
リストラ代紋2
Phim điện ảnh
リストラ代紋 3
Phim điện ảnh
白百合女学園洋弓部 白銀の標的
Phim điện ảnh
三人兄妹
Phim điện ảnh
新吾十番勝負
Phim điện ảnh
大阪極道戦争 しのいだれ
Phim điện ảnh
ネイビー・ロック・ウォー 撃破せよ!
Phim điện ảnh
Bay City ギャンブラー
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 三人兄妹 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 終着駅の牛尾刑事vs事件記者・冴子“致死海流” Phim điện ảnh | Yuki Mizutani |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | 悪銭狩り Phim điện ảnh | |
| 1997 | リストラ代紋 3 Phim điện ảnh | |
| 1997 | リストラ代紋2 Phim điện ảnh | |
| 1996 | リストラ代紋 史上最強の公務員 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 勝手にしやがれ!! 逆転計画 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 修羅がゆく Phim điện ảnh | |
| 1994 | 大阪極道戦争 しのいだれ Phim điện ảnh | |
| 1991 | 王手 Phim điện ảnh | Kanako Shimada |
| 1991 | Bay City ギャンブラー Phim điện ảnh | |
| 1991 | 白百合女学園洋弓部 白銀の標的 Phim điện ảnh | |
| 1990 | ネイビー・ロック・ウォー 撃破せよ! Phim điện ảnh | |
| 1990 | 山田ババアに花束を Phim điện ảnh | Mayuko Kishi |
| 1990 | 新吾十番勝負 Phim điện ảnh | |
| 1988 | ザ・スクールコップ Truyền hình | Tomiko Otani (15 tập) |