8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Priscilla Lopez
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- The Bronx - New York - USA
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Priscilla Lopez is an actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.4
Truyền hình
Blindspot
6.1
Phim điện ảnh
Cô Hầu Phòng ở Manhattan
8.3
Truyền hình
New Amsterdam
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.9
Phim điện ảnh
Center Stage
5.5
Phim điện ảnh
A Case of You
5.6
Phim điện ảnh
Revenge of the Nerds II: Nerds in Paradise
6.9
Phim điện ảnh
Cái Nhìn Chết Người
6.4
Phim điện ảnh
Theater Camp
6.8
Phim điện ảnh
Nhật Ký Chú Bé Nhút Nhát: Luật của Rodrick
7.8
Truyền hình
All in the Family
6.5
Phim điện ảnh
Christmas...Again?!
6.5
Phim điện ảnh
Ước Mơ Của Nate
7.0
Truyền hình
L.A. Law
6.4
Truyền hình
B Positive
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Broadway: The Next Generation Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Broadway's Leading Ladies Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Good Egg Phim điện ảnh | Elena Nieves |
| 2023 | Theater Camp Phim điện ảnh | Grandma Elizabeth |
| 2022 | Nhật Ký Chú Bé Nhút Nhát: Luật của Rodrick Phim điện ảnh | Merle (voice) |
| 2022 | Ước Mơ Của Nate Phim điện ảnh | Serious Play Casting Director |
| 2021 | Christmas...Again?! Phim điện ảnh | Abuela Sofia |
| 2021 | Broadway: Beyond the Golden Age Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Ratatouille: The TikTok Musical Phim điện ảnh | Mabel |
| 2020 | B Positive Truyền hình | Meredith (16 tập) |
| 2020 | Cái Nhìn Chết Người Phim điện ảnh | Esther |
| 2018 | New Amsterdam Truyền hình | Juanita (1 tập) |
| 2017 | Humor Me Phim điện ảnh | Connie Andrews |
| 2015 | Blindspot Truyền hình | Sra. Mendoza (1 tập) |
| 2015 | #Lucky Number Phim điện ảnh | Bret's Mom |
| 2013 | A Miracle in Spanish Harlem Phim điện ảnh | Teresa |
| 2013 | A Case of You Phim điện ảnh | Mercedes |
| 2013 | Tio Papi Phim điện ảnh | Judge Vega |
| 2013 | Sleeping with the Fishes Phim điện ảnh | Estella Fish |
| 2012 | Musical Chairs Phim điện ảnh | Isabel |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Mrs. Fernandez (1 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Judge Christina de la Piedra (1 tập) |
| 2009 | In the Heights: Chasing Broadway Dreams Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Conviction Truyền hình | Mrs. Rossi (2 tập) |
| 2004 | Tony n' Tina's Wedding Phim điện ảnh | Josephina Vitale |
| 2002 | Cô Hầu Phòng ở Manhattan Phim điện ảnh | Veronica Ventura |
| 2000 | Center Stage Phim điện ảnh | Jazz Class Teacher |
| 1999 | My Favorite Broadway: The Leading Ladies Phim điện ảnh | Self - Performer |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Lydia Ramos, Shira Suarez (1 tập) |
| 1999 | Just One Time Phim điện ảnh | Mrs. De-Jesus |
| 1993 | Moment of Truth: Stalking Back Phim điện ảnh | D.A. White |
| 1993 | For The Love of My Child: The Anissa Ayala Story Phim điện ảnh | Mary Ayala |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Sally Packard (1 tập) |
| 1990 | Night of 100 Stars III Phim điện ảnh | Self |
| 1989 | Simple Justice Phim điện ảnh | Dr. Gail Gitterman |
| 1988 | Jesse Phim điện ảnh | Martha |
| 1988 | Alone in the Neon Jungle Phim điện ảnh | Anita Desimone |
| 1987 | Revenge of the Nerds II: Nerds in Paradise Phim điện ảnh | Aldonza |
| 1986 | Kay O'Brien Truyền hình | (12 tập) |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Judge Rona Shays (2 tập) |
| 1986 | Intimate Strangers Phim điện ảnh | Wanda Orozco |
| 1985 | Doubletake Phim điện ảnh | Nelly Gardato |
| 1984 | Love Cycle: A Soap Operetta Phim điện ảnh | Debra |
| 1983 | The Magic of Herself the Elf Phim điện ảnh | Herself the Elf (voice) |
| 1982 | Night of 100 Stars Phim điện ảnh | Self |
| 1981 | Cheaper to Keep Her Phim điện ảnh | Theresa |
| 1978 | In the Beginning Truyền hình | Sister Agnes (9 tập) |
| 1974 | Dinah! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1971 | All in the Family Truyền hình | Debbie Ballantine (1 tập) |
| 1961 | West Side Story Phim điện ảnh | Child (uncredited) |