6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ben Falcone
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Carbondale, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
Benjamin Scott Falcone (born August 25, 1973) is an American actor, comedian and filmmaker. He is married to actress Melissa McCarthy, with whom he frequently collaborates. Falcone made his directorial debut in 2014 with Tammy, which he co-wrote with McCarthy. He also directed, co-wrote, and produced The Boss, Life of the Party, Superintelligence, and Thunder Force, all of which starred McCarthy. In 2022, Falcone starred in the Netflix series God's Favorite Idiot, which he created.
He has also had cameos in Bridesmaids, Identity Thief, The Heat, Spy, Can You Ever Forgive Me?, and Nine Perfect Strangers, all of which starred his wife.
Description above from the Wikipedia Ben Falcone, article licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Quý Bà Điệp Viên
6.5
Phim điện ảnh
Phù Dâu
6.6
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Nảy Lửa
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
5.9
Phim điện ảnh
Kẻ Cắp Danh Tính
5.6
Phim điện ảnh
Garfield: Hai Chú Mèo Siêu Quậy
5.7
Phim điện ảnh
Office Christmas Party
6.2
Phim điện ảnh
Nhà Có Một Tá Con 2
6.0
Phim điện ảnh
Tâm Sự Bà Bầu
7.4
Truyền hình
New Girl
6.1
Phim điện ảnh
Thanh Tra Đường Cao Tốc
5.8
Phim điện ảnh
The Boss
6.8
Phim điện ảnh
Can You Ever Forgive Me?
5.5
Phim điện ảnh
Bộ Đôi Sấm Sét
7.9
Truyền hình
Những Cô Nàng Gilmore
5.3
Phim điện ảnh
Tammy
7.6
Truyền hình
My Name Is Earl
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Thor: Tình Yêu và Sấm Sét Phim điện ảnh | Asgardian Stage Manager |
| 2022 | Sứ giả ngốc nghếch của Chúa Truyền hình | Clark Thompson (8 tập) |
| 2021 | Nine Perfect Strangers Truyền hình | Paul Drabble (4 tập) |
| 2021 | Bộ Đôi Sấm Sét Phim điện ảnh | Kenny |
| 2020 | Superintelligence Phim điện ảnh | Charles Kuiper |
| 2020 | FOX Presents the iHeart Living Room Concert for America Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2018 | Can You Ever Forgive Me? Phim điện ảnh | Alan Schmidt |
| 2018 | The Happytime Murders Phim điện ảnh | Donny |
| 2018 | Life of the Party Phim điện ảnh | Uber Driver (Dale) |
| 2018 | Show Me the Movie! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Cook-Off! Phim điện ảnh | Cameron Strang |
| 2017 | Nobodies Truyền hình | Ben Falcone (9 tập) |
| 2017 | Thanh Tra Đường Cao Tốc Phim điện ảnh | Bicycle Cop |
| 2016 | Office Christmas Party Phim điện ảnh | Doctor |
| 2016 | The Boss Phim điện ảnh | Marty |
| 2015 | Quý Bà Điệp Viên Phim điện ảnh | American Tourist |
| 2014 | A to Z Truyền hình | Howard (6 tập) |
| 2014 | Tammy Phim điện ảnh | Keith Morgan |
| 2014 | Bad Words Phim điện ảnh | Pete Fowler |
| 2014 | The Tonight Show Starring Jimmy Fallon Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2013 | Không Nói Thành Lời Phim điện ảnh | Will |
| 2013 | Cuộc Chiến Nảy Lửa Phim điện ảnh | Blue Collar Man |
| 2013 | Kẻ Cắp Danh Tính Phim điện ảnh | Tony / Motel Desk Clerk |
| 2012 | Go On Truyền hình | Carlo (1 tập) |
| 2012 | Tâm Sự Bà Bầu Phim điện ảnh | Gary |
| 2011 | New Girl Truyền hình | Mike (4 tập) |
| 2011 | Up All Night Truyền hình | Justin (2 tập) |
| 2011 | Phù Dâu Phim điện ảnh | Air Marshall Jon |
| 2011 | The Looney Tunes Show Truyền hình | Barnyard Dawg (singing voice), Additional Voices (voice) (1 tập) |
| 2011 | Happy Endings Truyền hình | Darren (1 tập) |
| 2010 | Conan Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Sons of Tucson Truyền hình | Dr. Lou (1 tập) |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (3 tập) |
| 2008 | Pretty Ugly People Phim điện ảnh | Coach Merryweather |
| 2007 | Smiley Face Phim điện ảnh | Agent |
| 2007 | Andy Barker, P.I. Truyền hình | Scott (1 tập) |
| 2007 | Những Con Số 9 Phim điện ảnh | Ben Falcone |
| 2006 | Unaccompanied Minors Phim điện ảnh | Santa at Mall |
| 2006 | Garfield: Hai Chú Mèo Siêu Quậy Phim điện ảnh | American Tourist |
| 2005 | Nhà Có Một Tá Con 2 Phim điện ảnh | Theatre Patron, Theatre patron |
| 2005 | My Name Is Earl Truyền hình | Ed Reed (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Andy Pfleuger (1 tập) |
| 2005 | Confessions of an Action Star Phim điện ảnh | Jerry Moss |
| 2004 | Joey Truyền hình | Howard (17 tập) |
| 2003 | The Ellen DeGeneres Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 2001 | According to Jim Truyền hình | Process Server (1 tập) |
| 2001 | Rennie's Landing Phim điện ảnh | Bank Teller |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Clerk #1 (1 tập) |
| 2000 | Những Cô Nàng Gilmore Truyền hình | Mr. Brink (1 tập) |
| 1981 | Entertainment Tonight Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Miss Nelson Is Missing Phim điện ảnh | Producer |
| 2027 | Margie Claus: Giải Cứu Giáng Sinh Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 2023 | Relighting Candles: The Timothy Sullivan Story Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2022 | Sứ giả ngốc nghếch của Chúa Truyền hình | Executive Producer, Creator (8 tập) |
| 2021 | Bob Ross: Happy Accidents, Betrayal & Greed Phim điện ảnh | Producer |
| 2021 | Bộ Đôi Sấm Sét Phim điện ảnh | Director, Producer, Screenplay |
| 2020 | Superintelligence Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2018 | The Happytime Murders Phim điện ảnh | Producer |
| 2018 | Life of the Party Phim điện ảnh | Producer, Director, Writer |
| 2016 | The Boss Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Producer |
| 2014 | Tammy Phim điện ảnh | Writer, Director, Executive Producer |
| 2011 | The Looney Tunes Show Truyền hình | Writer (14 tập) |