6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Wayne Federman
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 77 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Wayne Federman.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
40 Tuổi Vẫn Còn Zin
6.8
Phim điện ảnh
Luật Sư Không Bằng Cấp
6.3
Phim điện ảnh
Tình Một Đêm
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
6.6
Phim điện ảnh
Anh Em Ghẻ
8.2
Truyền hình
Mặt Dày
5.5
Phim điện ảnh
Những Thiên Thần Của Charlie 2: Hết Tốc Lực
7.0
Truyền hình
American Dad!
8.0
Truyền hình
Cộng Đồng Vui Tính
8.1
Truyền hình
Silicon Valley
7.4
Truyền hình
New Girl
5.9
Phim điện ảnh
Funny People
8.3
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
6.0
Phim điện ảnh
Jack Frost
8.6
Truyền hình
Những phù thủy xứ Waverly
8.0
Truyền hình
Chúng Ta Làm Gì Trong Bóng Tối
Danh sách phim đã đóng 72
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Cuộc Sống, Larry Và Mưu Cầu Bất Hạnh Truyền hình | Alfred (1 tập) |
| 2024 | Hendrie Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Elsbeth Truyền hình | Jim (1 tập) |
| 2023 | Gone Before His Time: Freddie Prinze Sr. Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Sweetwater Phim điện ảnh | Referee Pete |
| 2022 | Right to Offend: The Black Comedy Revolution Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2020 | Dummy Truyền hình | Stu (2 tập) |
| 2019 | Bless This Mess Truyền hình | Lars (1 tập) |
| 2019 | Chúng Ta Làm Gì Trong Bóng Tối Truyền hình | Vampire Doctor (1 tập) |
| 2018 | Fixed Phim điện ảnh | Dr. Blunt |
| 2017 | The House Phim điện ảnh | Chip Dave |
| 2017 | I Am Battle Comic Phim điện ảnh | |
| 2017 | Punching Henry Phim điện ảnh | Carl Rohmer |
| 2017 | Crashing Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | Life in Pieces Truyền hình | Dr. Saul Antro (2 tập) |
| 2015 | Difficult People Truyền hình | Executive Producer (1 tập) |
| 2015 | Misery Loves Comedy Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Muffin Top: A Love Story Phim điện ảnh | Hayes Greenberg |
| 2014 | Transparent Truyền hình | Jerry (1 tập) |
| 2014 | I Am Road Comic Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Silicon Valley Truyền hình | Stu (1 tập) |
| 2012 | Maria Bamford: The Special Special Special! Phim điện ảnh | Himself |
| 2011 | New Girl Truyền hình | Ned (1 tập) |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Norman (1 tập) |
| 2010 | Running Wilde Truyền hình | Mickey (1 tập) |
| 2010 | I Am Comic Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | The League Truyền hình | Principal Frazier (1 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Eli (1 tập) |
| 2009 | Cộng Đồng Vui Tính Truyền hình | Father (1 tập) |
| 2009 | Funny People Phim điện ảnh | Comedy & Magic Manager |
| 2008 | Childrens Hospital Truyền hình | Dr. Reed (1 tập) |
| 2008 | Anh Em Ghẻ Phim điện ảnh | Blind Man |
| 2007 | Những phù thủy xứ Waverly Truyền hình | Mr. Kaminsky (1 tập) |
| 2007 | Tình Một Đêm Phim điện ảnh | Fantasy Baseball Guy |
| 2006 | Unaccompanied Minors Phim điện ảnh | Airport Attendant |
| 2006 | Grilled Phim điện ảnh | Stu Simmons |
| 2006 | Heist Truyền hình | Vault Company Rep (1 tập) |
| 2006 | Max and Josh Phim điện ảnh | Josh |
| 2005 | Bam Bam and Celeste Phim điện ảnh | Redneck |
| 2005 | 40 Tuổi Vẫn Còn Zin Phim điện ảnh | Smart Tech Customer |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Mr. Sanderson (1 tập) |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 2004 | Y.M.I. Phim điện ảnh | Q-Ball Curtis |
| 2004 | 50 Lần Hẹn Đầu Tiên Phim điện ảnh | Patient |
| 2003 | Những Thiên Thần Của Charlie 2: Hết Tốc Lực Phim điện ảnh | Bathroom Guy |
| 2003 | Siêu Ngốc Gặp Nhau 2: Khi Harry Gặp Lloyd Phim điện ảnh | Officer Dave |
| 2003 | Mơ Ước Tiếp Viên Phim điện ảnh | Whiskey Sour Man (uncredited) |
| 2003 | Oliver Beene Truyền hình | Teacher (1 tập) |
| 2002 | Waking Up in Reno Phim điện ảnh | Ronnie the Rooster |
| 2002 | The Third Wheel Phim điện ảnh | Glen Federman |
| 2002 | American Girl Phim điện ảnh | Paramedic |
| 2001 | Luật Sư Không Bằng Cấp Phim điện ảnh | Admissions Guy |
| 2001 | Kiss My Act Phim điện ảnh | Wayne Frommer |
| 2001 | Pistol Pete: The Life and Times of Pete Maravich Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Love and Support Phim điện ảnh | Allan |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Dean Weinstock (2 tập) |
| 1999 | Dill Scallion Phim điện ảnh | Doc |
| 1999 | Freak Talks About Sex Phim điện ảnh | Tully |
| 1998 | Jack Frost Phim điện ảnh | Policeman Dave |
| 1998 | The Wild Thornberrys Truyền hình | Sea Lions (voice) (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Paralyzed by Hope: The Maria Bamford Story Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2026 | Mel Brooks: The 99 Year Old Man! Truyền hình | Producer (2 tập) |
| 2023 | Bob and Don: A Love Story Phim điện ảnh | Producer |
| 2022 | George Carlin's American Dream Truyền hình | Producer (2 tập) |
| 2018 | The Zen Diaries of Garry Shandling Truyền hình | Co-Producer (2 tập) |