7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Frederick Warder
- Nơi sinh
- Edinburgh, Scotland, UK
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Frederick Warder.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Alice Ở Xứ Sở Trong Gương
6.6
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Ánh Sáng Ban Ngày
6.3
Phim điện ảnh
Flash Gordon
6.1
Phim điện ảnh
Evita
7.6
Truyền hình
The Borgias
6.7
Phim điện ảnh
Muppet Treasure Island
4.5
Phim điện ảnh
Die unendliche Geschichte III - Rettung aus Phantásien
5.6
Phim điện ảnh
The Keep
8.2
Truyền hình
The Storyteller
7.5
Phim điện ảnh
The Gospel of John
7.6
Truyền hình
The Professionals
7.6
Truyền hình
Bad Girls
4.8
Phim điện ảnh
Wild Geese II
7.1
Truyền hình
Heartbeat
6.4
Truyền hình
Dalziel and Pascoe
6.7
Truyền hình
Grange Hill
6.7
Phim điện ảnh
Reunion
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Alice Ở Xứ Sở Trong Gương Phim điện ảnh | Poomally Hightopp |
| 2011 | Hugo Phim điện ảnh | Arabian Knight |
| 2011 | The Borgias Truyền hình | Birdman (1 tập) |
| 2003 | The Gospel of John Phim điện ảnh | Government Official's Servant |
| 2002 | Rockface Truyền hình | Mr Tyler (2 tập) |
| 2001 | Superstition Phim điện ảnh | Waiter |
| 2000 | Longitude Truyền hình | Bosun (1 tập) |
| 1999 | Bad Girls Truyền hình | DI Williamson (1 tập) |
| 1996 | Evita Phim điện ảnh | Waiter in Junín Bar |
| 1996 | Dalziel and Pascoe Truyền hình | Sgt Myers (1 tập) |
| 1996 | Muppet Treasure Island Phim điện ảnh | Calico Jerry |
| 1994 | Die unendliche Geschichte III - Rettung aus Phantásien Phim điện ảnh | Mr. Rock Chewer - Felsenbeißer / Shopping Clerk |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Mr. Drinkwater (1 tập) |
| 1989 | The Paradise Club Truyền hình | DCS Graham (10 tập) |
| 1989 | Reunion Phim điện ảnh | Muscle Max |
| 1989 | The Jim Henson Hour Truyền hình | The Giant (archive audio) (1 tập) |
| 1988 | The Storyteller: The True Bride Phim điện ảnh | Troll/Trollop |
| 1988 | The Storyteller: Fearnot Phim điện ảnh | The Half-Man |
| 1988 | The Storyteller Truyền hình | Troll/Trollop, Giant, Half-man (1 tập) |
| 1988 | Normal Service Phim điện ảnh | Ferdi |
| 1988 | The Play on One Truyền hình | Ferdi (1 tập) |
| 1987 | Crossbow Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | Điệp Viên 007: Ánh Sáng Ban Ngày Phim điện ảnh | 004 |
| 1985 | Wild Geese II Phim điện ảnh | Jamil |
| 1984 | Hiawatha Phim điện ảnh | Hiawatha |
| 1984 | Morte d'Arthur Phim điện ảnh | Sir Agravaine |
| 1983 | The Keep Phim điện ảnh | Border Guard 1 |
| 1982 | On the Line Truyền hình | Pete Symonds (13 tập) |
| 1981 | Antony & Cleopatra Phim điện ảnh | Soldier |
| 1980 | Flash Gordon Phim điện ảnh | Special Movement |
| 1978 | Grange Hill Truyền hình | Sports Teacher (1 tập) |
| 1978 | Safety and the Supervisor Phim điện ảnh | |
| 1977 | The Professionals Truyền hình | Smith (1 tập) |