8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Topher Grace
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 79 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher John Grace (/ˈtoʊfər/ TOH-fər; born July 12, 1978), known professionally as Topher Grace, is an American actor. He is known for his roles as Eric Forman in the teen sitcom That '70s Show (1998–2005) and Eddie Brock / Venom in Sam Raimi's superhero film Spider-Man 3 (2007). He has also starred in the crime drama Traffic (2000), the drama Mona Lisa Smile (2003), the romantic comedies Win a Date with Tad Hamilton! (2004), In Good Company (2004) and Valentine's Day (2010), and the action film Predators (2010). He has since had supporting roles in the science fiction film Interstellar (2014) and crime drama BlacKkKlansman (2018). From 2021 to 2023, he played the lead role in the ABC comedy series Home Economics.
Description above from the Wikipedia article Topher Grace, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Người Nhện 3
8.0
Truyền hình
Gia Đình Simpson
7.5
Phim điện ảnh
Hội Kín KKK
8.3
Truyền hình
Gương đen
6.3
Phim điện ảnh
Quái Thú Vô Hình 3
8.2
Truyền hình
Love, Death & Robots
5.9
Phim điện ảnh
Ẩn Số Tình Yêu
6.1
Phim điện ảnh
Điệp Viên Chạy Trốn
7.0
Phim điện ảnh
Kẻ Dị Giáo
7.1
Phim điện ảnh
Traffic: Cuộc Chiến Ma Túy
6.9
Phim điện ảnh
Nụ Cười Nàng Mona Lisa
6.3
Phim điện ảnh
Dưới Hồ Nước Bạc
7.9
Truyền hình
Chuyện Thập Niên 70
5.6
Phim điện ảnh
Cỗ Máy Chiến Tranh
5.9
Phim điện ảnh
Cuộc Đào Tẩu Trên Không
5.8
Phim điện ảnh
The Big Wedding
7.7
Phim điện ảnh
Phép Màu
Danh sách phim đã đóng 79
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Evolution of the Species: Predators Reborn Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Misty Green Phim điện ảnh | Randy |
| 2026 | Buddy: Sát Nhân Kỳ Lân Phim điện ảnh | Ben |
| 2026 | Never Change! Phim điện ảnh | Mr. Whiley |
| 2026 | Phi Vụ Thanh Toán Hào Môn Phim điện ảnh | Steven Redfellow |
| 2025 | Cuộc Đào Tẩu Trên Không Phim điện ảnh | Winston |
| 2024 | Kẻ Dị Giáo Phim điện ảnh | Elder Kennedy |
| 2023 | Chuyện thập niên 1990 Truyền hình | Eric Forman (1 tập) |
| 2021 | Home Economics Truyền hình | Tom (42 tập) |
| 2020 | Không thể cưỡng lại Phim điện ảnh | Kurt |
| 2019 | The Tamron Hall Show Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | The Hot Zone Truyền hình | Peter Jahrling (6 tập) |
| 2019 | Phép Màu Phim điện ảnh | Pastor Jason Noble |
| 2019 | The Twilight Zone Truyền hình | Mark (1 tập) |
| 2019 | Love, Death & Robots Truyền hình | Rob (1 tập) |
| 2018 | Hội Kín KKK Phim điện ảnh | David Duke |
| 2018 | Dưới Hồ Nước Bạc Phim điện ảnh | Bar Buddy |
| 2018 | Mississippi Requiem Phim điện ảnh | |
| 2018 | Delirium Phim điện ảnh | Tom |
| 2017 | Cỗ Máy Chiến Tranh Phim điện ảnh | Matt Little |
| 2016 | Opening Night Phim điện ảnh | Nick |
| 2015 | Truth Phim điện ảnh | Mike Smith |
| 2015 | The Late Show with Stephen Colbert Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2015 | Điệp Viên Chạy Trốn Phim điện ảnh | Adrian Yates |
| 2015 | Đặc Vụ Ku-te Phim điện ảnh | Mr. Larson (photograph) (uncredited) |
| 2015 | Inside 'Interstellar' Phim điện ảnh | Self - 'Getty' |
| 2014 | Hố Đen Tử Thần Phim điện ảnh | Getty |
| 2014 | Playing It Cool Phim điện ảnh | Scott |
| 2014 | The Calling Phim điện ảnh | Ben Wingate |
| 2014 | Don Peyote Phim điện ảnh | Glavin Culpepper |
| 2014 | Đêm Muộn Cùng Seth Meyers Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | The Big Wedding Phim điện ảnh | Jared Griffin |
| 2012 | The Beauty Inside Truyền hình | Alex (6 tập) |
| 2012 | Comedy Bang! Bang! Truyền hình | Cameraman, Self (1 tập) |
| 2012 | The Giant Mechanical Man Phim điện ảnh | Doug |
| 2012 | Marvel's Ultimate Spider-Man Truyền hình | Eddie Brock (voice) |
| 2011 | Gương đen Truyền hình | Billy Bauer (1 tập) |
| 2011 | Too Big to Fail Phim điện ảnh | Jim Wilkinson |
| 2011 | Cú Đúp Phim điện ảnh | Ben Geary |
| 2011 | Workaholics Truyền hình | Noel (1 tập) |
| 2011 | Take Me Home Tonight Phim điện ảnh | Matt Franklin |
| 2010 | Conan Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Quái Thú Vô Hình 3 Phim điện ảnh | Edwin |
| 2010 | Ẩn Số Tình Yêu Phim điện ảnh | Jason |
| 2010 | Predators: The Chosen Phim điện ảnh | |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2009 | Saturday Night Live: The Best of Amy Poehler Phim điện ảnh | Euro (archive footage) |
| 2009 | Personal Effects Phim điện ảnh | Clay (voice) (uncredited) |
| 2007 | Covered in Black: Creating Venom Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Tangled Web: The Love Triangles of 'Spider-Man 3' Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | 'Spider-Man 3' on Location: New York, from Rooftops to Backstreets Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Người Nhện 3 Phim điện ảnh | Venom / Eddie Brock |
| 2007 | On the Set: Spider-Man 3 Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | The Reichen Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | Robot Chicken Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Sếp Mới Phim điện ảnh | Carter |
| 2004 | Mười Hai Tên Cướp Thế Kỷ Phim điện ảnh | Topher Grace (uncredited) |
| 2004 | P.S. Phim điện ảnh | F. Scott Feinstadt |
| 2004 | Win a Date with Tad Hamilton! Phim điện ảnh | Pete Monash |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Home Economics Truyền hình | Executive Producer (42 tập) |
| 2016 | Opening Night Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | Take Me Home Tonight Phim điện ảnh | Story |