7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Hobbs
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michael Hobbs.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
My Week with Marilyn
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
8.1
Truyền hình
Endeavour
3.9
Phim điện ảnh
Carry On Columbus
6.5
Truyền hình
My Hero
7.0
Truyền hình
Bergerac
6.4
Truyền hình
Birds of a Feather
5.1
Phim điện ảnh
London Suite
7.2
Truyền hình
The Upper Hand
7.8
Truyền hình
Surgical Spirit
5.6
Phim điện ảnh
Rosamunde Pilcher: Meine Cousine, die Liebe und ich
4.5
Phim điện ảnh
Intimate Semaphores
6.5
Phim điện ảnh
A Swarm in May
7.0
Truyền hình
The Chief
Phim điện ảnh
Life After Life
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Rosamunde Pilcher: Meine Cousine, die Liebe und ich Phim điện ảnh | Marvin Bellamy |
| 2014 | Intimate Semaphores Phim điện ảnh | Vet |
| 2013 | Endeavour Truyền hình | Returning Officer (1 tập) |
| 2011 | My Week with Marilyn Phim điện ảnh | Reporter #2 |
| 2010 | Hãy Nhớ Đến Anh Phim điện ảnh | Oak Room Waiter |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Dennis Coburn (1 tập) |
| 2000 | My Hero Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | London Suite Phim điện ảnh | Bellboy |
| 1995 | Crown Prosecutor Truyền hình | Alex Richardson (3 tập) |
| 1992 | Carry On Columbus Phim điện ảnh | Inquisitor 6 |
| 1990 | Life After Life Phim điện ảnh | Police Constable |
| 1990 | The Upper Hand Truyền hình | Ross (1 tập) |
| 1990 | The Chief Truyền hình | Det. Constable Harvey (1 tập) |
| 1989 | Birds of a Feather Truyền hình | Clerk (1 tập) |
| 1989 | Surgical Spirit Truyền hình | Yuppie Patient (1 tập) |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Coroner (1 tập) |
| 1983 | A Swarm in May Phim điện ảnh | |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | Frank (1 tập) |