8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Kane Picoy
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Kane Picoy.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
5.5
Phim điện ảnh
Tank Girl
7.2
Truyền hình
JAG
7.2
Truyền hình
Freddy's Nightmares
7.2
Truyền hình
Space: Above and Beyond
3.7
Phim điện ảnh
Plump Fiction
4.4
Phim điện ảnh
Terrified
3.4
Phim điện ảnh
Hail Caesar
4.1
Phim điện ảnh
My New Gun
5.4
Phim điện ảnh
River Made to Drown In
3.8
Phim điện ảnh
Wrong Number
3.0
Phim điện ảnh
Hard Drive
4.5
Phim điện ảnh
Zigs
6.2
Phim điện ảnh
The Nightmare Begins Again
5.0
Phim điện ảnh
The First Man
8.0
Phim điện ảnh
One
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | Wrong Number Phim điện ảnh | Detective Scott Stevenson |
| 2001 | Zigs Phim điện ảnh | Mike |
| 1998 | One Phim điện ảnh | Nick Raczca |
| 1997 | River Made to Drown In Phim điện ảnh | Nash |
| 1997 | Plump Fiction Phim điện ảnh | Kris Walken Kringle |
| 1996 | The First Man Phim điện ảnh | Phil |
| 1995 | Space: Above and Beyond Truyền hình | Lubin (1 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | Lieutenant Mace (2 tập) |
| 1995 | Tank Girl Phim điện ảnh | Trooper #1 |
| 1995 | Terrified Phim điện ảnh | Kirk |
| 1994 | The Upstairs Neighbour Phim điện ảnh | Josh |
| 1994 | Hail Caesar Phim điện ảnh | Remora |
| 1994 | Hard Drive Phim điện ảnh | Infomercial Man |
| 1993 | The Nanny Truyền hình | Jeff (3 tập) |
| 1993 | The Nightmare Begins Again Phim điện ảnh | David |
| 1992 | My New Gun Phim điện ảnh | Cop #2 |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Tom Miller (7 tập) |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Young Man (1 tập) |
| 1988 | Freddy's Nightmares Truyền hình | David (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | Terrified Phim điện ảnh | Co-Producer |