6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Cheung Sang
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Cheung Sang.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
孤星血淚
9.0
Phim điện ảnh
瘋婦
7.0
Phim điện ảnh
紫釵記
10.0
Phim điện ảnh
家家戶戶
7.0
Phim điện ảnh
死亡角之夜
Phim điện ảnh
烏龍王飛來艷福
Phim điện ảnh
駙馬艷史
Phim điện ảnh
海角驚魂
Phim điện ảnh
猛鬼橋
Phim điện ảnh
紅菱巧破無頭案
Phim điện ảnh
怪俠金絲貓
Phim điện ảnh
麗鬼呼聲
Phim điện ảnh
包公夜審行屍
Phim điện ảnh
琵琶怨
Phim điện ảnh
如来神掌怒碎万剑门
Phim điện ảnh
奪魂旗(上集)
Phim điện ảnh
慈母千秋
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 慈母千秋 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 盲童奇遇記 Phim điện ảnh | Taoist priest |
| 1965 | 如来神掌怒碎万剑门 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 孫悟空七鬥八大仙 Phim điện ảnh | Zhang Guo-Lao |
| 1964 | 瘋婦 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 死亡角之夜 Phim điện ảnh | Cheung |
| 1964 | 流浪小天使 Phim điện ảnh | Lam's father |
| 1964 | 海角驚魂 Phim điện ảnh | Yeung Yat-Fan |
| 1963 | 奪魂旗(下集) Phim điện ảnh | Pou Gwan |
| 1963 | 奪魂旗(上集) Phim điện ảnh | Pou Gwan |
| 1962 | 大小黄天霸 Phim điện ảnh | Cheung Chat |
| 1962 | 鬼俠 Phim điện ảnh | Iron Calculator Lau Leung-jor |
| 1962 | 雙劍盟(上集) Phim điện ảnh | Moh Oh-ming |
| 1962 | 奇女薛一娘 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 挖目保山河 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 怪俠金絲貓 Phim điện ảnh | Yuen Dak-fuk |
| 1960 | 烏龍王飛來艷福 Phim điện ảnh | hotel waiter |
| 1959 | 包公夜審行屍 Phim điện ảnh | |
| 1959 | Qi jian xia Tian Shan Phim điện ảnh | |
| 1959 | 紅菱巧破無頭案 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 紫釵記 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 鴛鴦福祿 Phim điện ảnh | To's father |
| 1958 | 駙馬艷史 Phim điện ảnh | Grocer |
| 1957 | 琵琶怨 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 猛鬼橋 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 麗鬼呼聲 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 呆佬拜壽 Phim điện ảnh | Lau's Relative |
| 1955 | 孤星血淚 Phim điện ảnh | village neighbour |
| 1954 | 家家戶戶 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 歌唱新夜吊白芙蓉 Phim điện ảnh | Father Luk |
| 1952 | 春色滿華堂 Phim điện ảnh |