8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Chris Kramer
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Regina, Saskatchewan, Canada
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Chris Kramer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
7.4
Truyền hình
Jericho
7.5
Truyền hình
Thiên Thần Bóng Tối
7.3
Truyền hình
The Dead Zone
7.2
Truyền hình
The Twilight Zone
7.3
Truyền hình
Beyond Belief: Fact or Fiction
7.1
Truyền hình
First Wave
6.9
Truyền hình
Seven Days
7.4
Truyền hình
Saving Grace
5.9
Truyền hình
Honey, I Shrunk the Kids: The TV Show
7.1
Truyền hình
The Beast
5.8
Truyền hình
The Collector
4.0
Phim điện ảnh
The Ranch
5.5
Phim điện ảnh
Circle of Friends
4.1
Phim điện ảnh
Afghan Knights
5.8
Phim điện ảnh
Out of Control
6.0
Phim điện ảnh
Stranger in My Bed
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Elopement Phim điện ảnh | Mark |
| 2009 | Out of Control Phim điện ảnh | Gus Sutton |
| 2009 | The Beast Truyền hình | Jackie Doherty (1 tập) |
| 2009 | Stellina Blue Phim điện ảnh | Jack Taylor |
| 2007 | Saving Grace Truyền hình | Danny (1 tập) |
| 2007 | Circle of Friends Phim điện ảnh | Harry |
| 2007 | Afghan Knights Phim điện ảnh | Jonathan |
| 2006 | Her Fatal Flaw Phim điện ảnh | Det. Mark Farrow |
| 2006 | Jericho Truyền hình | Chavez (4 tập) |
| 2005 | Stranger in My Bed Phim điện ảnh | Ryan Hansen |
| 2005 | Captive Hearts Phim điện ảnh | Jimmy Kelsoe |
| 2004 | The Ranch Phim điện ảnh | Baxter |
| 2004 | The Collector Truyền hình | Morgan Pym (40 tập) |
| 2004 | Century City Truyền hình | Jake (1 tập) |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Mr. Smith (1 tập) |
| 2002 | Just Cause Truyền hình | Lyle (1 tập) |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Mitch Stanton (1 tập) |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Stuart Pressman (1 tập) |
| 2001 | The Chris Isaak Show Truyền hình | Tony (1 tập) |
| 2000 | Thiên Thần Bóng Tối Truyền hình | Mike (1 tập) |
| 2000 | Caitlin's Way Truyền hình | Price Weathers (1 tập) |
| 1998 | Seven Days Truyền hình | Billy (1 tập) |
| 1998 | First Wave Truyền hình | Acolyte (1 tập) |
| 1997 | Honey, I Shrunk the Kids: The TV Show Truyền hình | Dylan, Todd, Hood (1 tập) |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | F-302 Pilot (1 tập) |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Frank James (segment "Mysterious Strangers") (1 tập) |