7.4
Truyền hình
Diễn xuất
Tôn Di
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Ji'an,Jilin Province,China
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Tôn Di là nữ diễn viên người Trung Quốc. Cô từng giành được giải thưởng Nữ diễn viên xuất sắc nhất tại Liên hoan phim quốc tế Thượng Hải lần thứ 19.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Truyền hình
8.6
Truyền hình
明星大侦探
6.4
Truyền hình
Tàn Tích Của Gió
6.4
Truyền hình
Vi Hữu Ám Hương Lai
6.5
Truyền hình
你好,星期六
7.3
Truyền hình
Mị Nguyệt Truyện
6.8
Truyền hình
五十公里桃花坞
8.1
Truyền hình
再见爱人
7.5
Truyền hình
Trên Đống Tro Tàn
6.3
Truyền hình
王牌对王牌
8.2
Truyền hình
喜剧之王单口季
7.0
Truyền hình
Em Biết Em Yêu Anh
6.4
Truyền hình
Lương Sinh, Liệu Đôi Ta Có Thể Ngừng Đau Thương
8.8
Truyền hình
毛雪汪
3.8
Truyền hình
Sơn Hà Chi Ảnh
5.9
Truyền hình
Ban Thục Truyền Kỳ
6.2
Truyền hình
我家那闺女
4.7
Phim điện ảnh
Chuyện nhỏ điên rồ mang tên Tình Yêu
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 两个时区 Phim điện ảnh | |
| TBA | 一觉醒来 Phim điện ảnh | |
| TBA | 一念永恒 Truyền hình | Du Lingfei (1 tập) |
| 2026 | 爱情笑话 Phim điện ảnh | Xiao Mei |
| 2026 | 不想睡的星期五 Truyền hình | (11 tập) |
| 2026 | Tàn Tích Của Gió Truyền hình | Dan Qing / Chen Yumo (30 tập) |
| 2025 | 我们的宿舍 Truyền hình | (2 tập) |
| 2025 | 大侦探·搜证事件簿 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | Trên Đống Tro Tàn Truyền hình | Qi Xia (28 tập) |
| 2025 | 芒着接五福 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | 喜剧之王单口季 Truyền hình | 气氛组组长 (8 tập) |
| 2024 | papi热烈欢迎 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | 热血地雷战 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Em Biết Em Yêu Anh Truyền hình | Xu Nuo (24 tập) |
| 2023 | Vi Hữu Ám Hương Lai Truyền hình | Yun Niang (2 tập) |
| 2023 | Sơn Hà Chi Ảnh Truyền hình | Shu Tang (24 tập) |
| 2023 | 春日暖阳 Truyền hình | Ding Momo (40 tập) |
| 2023 | 偶然的煮意 Truyền hình | 孙怡 (12 tập) |
| 2022 | 大使的厨房 Truyền hình | 孙怡 (12 tập) |
| 2022 | Phong Khởi Lũng Tây Truyền hình | Di Yue (24 tập) |
| 2022 | 你好,星期六 Truyền hình | (9 tập) |
| 2021 | 毛雪汪 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 你好检察官 Truyền hình | Jiang Wenjing (42 tập) |
| 2021 | 再见爱人 Truyền hình | Self - Observer (66 tập) |
| 2021 | Tôi Và Chúng Ta Ở Bên Nhau Truyền hình | Xia Yan (35 tập) |
| 2021 | 五十公里桃花坞 Truyền hình | (20 tập) |
| 2021 | 妈妈,你真好看 Truyền hình | (13 tập) |
| 2020 | 奔跑吧·特别篇 Truyền hình | (2 tập) |
| 2020 | Sơ Thần, Là Em Cố Ý Quên Anh Truyền hình | Li Chuyao (44 tập) |
| 2020 | Kim Tịch Hà Tịch Truyền hình | Dong Yue/Wen Xin (43 tập) |
| 2020 | 乘风 Truyền hình | Self (25 tập) |
| 2019 | 甜蜜的任务 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 我家那闺女 Truyền hình | Self - Observee (4 tập) |
| 2018 | Lương Sinh, Liệu Đôi Ta Có Thể Ngừng Đau Thương Truyền hình | Jiang Sheng (70 tập) |
| 2018 | 人生若如初相见 Truyền hình | Qin Sang (50 tập) |
| 2017 | Vì Em Đã Đến Truyền hình | Zhang Guoguo (56 tập) |
| 2017 | 名侦探俱乐部 Truyền hình | (8 tập) |
| 2016 | 少年梦 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Chuyện nhỏ điên rồ mang tên Tình Yêu Phim điện ảnh | Wang Ruofei |
| 2016 | 明星大侦探 Truyền hình | 怡夫人, 怡亿, 怡生笑, 怡萍, 怡把手, 怡老板 (7 tập) |
| 2016 | 十五年等待候鸟 Truyền hình | Li Li (24 tập) |
| 2016 | 王牌对王牌 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | Mị Nguyệt Truyện Truyền hình | Mi Yao (81 tập) |
| 2015 | 我的青春期 Phim điện ảnh | Li Chunxia |
| 2015 | Ban Thục Truyền Kỳ Truyền hình | (42 tập) |
| 2015 | 大猫儿追爱记 Truyền hình | (58 tập) |