6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mike Beaver
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- St. Catharines - Ontario - Canada
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
Mike Beaveris an actor and writer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.9
Truyền hình
Gia Đình Hiện Đại
7.6
Truyền hình
NCIS
8.3
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
7.9
Truyền hình
Rizzoli & Isles
5.4
Phim điện ảnh
Loser
8.2
Truyền hình
Mayday
5.8
Phim điện ảnh
Sorority Boys
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
7.7
Truyền hình
Wonderfalls
6.9
Truyền hình
Speechless
6.3
Phim điện ảnh
Snow Bride
7.5
Truyền hình
Mighty Med
7.3
Truyền hình
Big Wolf on Campus
6.0
Phim điện ảnh
Anne of Green Gables: A New Beginning
4.4
Phim điện ảnh
Coopers' Camera
4.1
Phim điện ảnh
Phil the Alien
8.0
Phim điện ảnh
A Very Sunny Christmas
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Soundwave Phim điện ảnh | Antonio |
| 2016 | Speechless Truyền hình | Man (1 tập) |
| 2013 | Snow Bride Phim điện ảnh | Paprazzo Al |
| 2013 | Mighty Med Truyền hình | Nelson, Optimo (1 tập) |
| 2012 | The Pool Date Phim điện ảnh | Nigel |
| 2011 | Running Mates Phim điện ảnh | Lee Marvin 'Moose' Rossi |
| 2010 | Coopers' Camera Phim điện ảnh | Uncle Nick |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Scott Heinz (1 tập) |
| 2010 | Fakers Phim điện ảnh | Mike Mallete |
| 2009 | A Very Sunny Christmas Phim điện ảnh | Man Office Worker |
| 2009 | Gia Đình Hiện Đại Truyền hình | Bobby (1 tập) |
| 2009 | Chờ Yêu Phim điện ảnh | Cousin Jay |
| 2008 | Anne of Green Gables: A New Beginning Phim điện ảnh | Doctor Thomas |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Man Office Worker (1 tập) |
| 2004 | Phil the Alien Phim điện ảnh | The Trapper |
| 2004 | Ham & Cheese Phim điện ảnh | Richard Wolanski |
| 2004 | Wonderfalls Truyền hình | Border Patrol Officer #1 (1 tập) |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Larry West (1 tập) |
| 2003 | Mayday Truyền hình | Kent Fleshman (1 tập) |
| 2003 | Public Domain Phim điện ảnh | Peter |
| 2002 | Sorority Boys Phim điện ảnh | Big Fat Frat |
| 2001 | Blue Murder Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | P.R. Truyền hình | (13 tập) |
| 2000 | Loser Phim điện ảnh | Boy at Concert |
| 1999 | Big Wolf on Campus Truyền hình | Bronco 'Nasty' Nastonovich (1 tập) |
| 1997 | Goosebumps: Click Phim điện ảnh | The Punisher (archive footage) (uncredited) |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Mills (1 tập) |
| 1995 | Goosebumps Truyền hình | The Punisher (archive footage) (uncredited) (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Coopers' Camera Phim điện ảnh | Writer |
| 2004 | Ham & Cheese Phim điện ảnh | Writer, Co-Producer |