Ho Chow

Diễn xuất

Ho Chow

Ngày sinh
(70 tuổi)
Nơi sinh
Hong Kong
Danh sách thực hiện
57 tác phẩm

Tiểu sử

Ho Chow is a Canadian actor born Hong Kong and based in Toronto. Ho Chow immigrated to Canada in 1965.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 54

NămTiêu đềVai trò
2025 Shook Phim điện ảnh TTC Custodian
2023 Brother Phim điện ảnh Robbery Clerk
2020 Critters Attack! Phim điện ảnh Chef Loong
2019 Săn Lùng Dị Nhận 1 Phim điện ảnh Security Guard
2019 Blood & Treasure Truyền hình Gen Huang (1 tập)
2018 Impulse Truyền hình Store Manager (1 tập)
2018 Octavio Is Dead! Phim điện ảnh Benny
2017 Phụ Nữ Kiểu Mẫu Truyền hình Carl (1 tập)
2017 Filth City Phim điện ảnh Chow Boi
2016 Second Jen Truyền hình Mr. Hsu (1 tập)
2016 Conviction Truyền hình Jin Lee (1 tập)
2016 Biệt Đội Cảm Tử Phim điện ảnh Gate Guard
2015 Mặc Cả Với Quỷ Phim điện ảnh Dai Wok Cook
2014 Holidaze Phim điện ảnh Chinese Man
2014 Dr. Cabbie Phim điện ảnh Asian Male Stylist
2014 Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình Jimmy Wu (1 tập)
2013 Her Husband's Betrayal Phim điện ảnh Condo Manager
2010 Cô Gái Lạc Lối Truyền hình Tesso (1 tập)
2010 Survival of the Dead Phim điện ảnh Fisherman
2010 Republic of Doyle Truyền hình Rick Au (1 tập)
2008 Testees Truyền hình Dr. Ng (13 tập)
2007 Wide Awake Phim điện ảnh Park
2006 Man of the Year Phim điện ảnh Dr. Nash
2005 Crazy for Christmas Phim điện ảnh Grocer
2005 Lưỡi Cưa 2 Phim điện ảnh Security Officer
2004 Naughty or Nice Phim điện ảnh Korean Owner
2004 This Is Wonderland Truyền hình Cantonese Translator, Cantonese Interpreter (as Ho Oyster Chow) (1 tập)
2003 Foolproof Phim điện ảnh Police Technician
2003 Mayday Truyền hình Captain Marwoto Komar, Flight Engineer, Captain Yi Ching-Fung (1 tập)
2003 Crime Spree Phim điện ảnh Taxi Driver (uncredited)
2003 Open House Phim điện ảnh Mr. Yu
2002 Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình Levi's Doctor (1 tập)
2002 Monk Truyền hình Property Clerk (1 tập)
2002 Street Time Truyền hình Restaurant owner (1 tập)
2002 Interstate 60 Phim điện ảnh Jack Gas Attendant
2001 Tracker Truyền hình Jezek (1 tập)
2001 Degrassi Truyền hình Policeman (1 tập)
2001 Spinning Out of Control Phim điện ảnh Pharmacist
1999 Three to Tango Phim điện ảnh Cabbie
1999 Relic Hunter Truyền hình Avery Ko, Bartender (2 tập)
1999 The 4th Floor Phim điện ảnh Korean Owner
1999 Kẻ Thất Bại Phim điện ảnh Black Eyes
1998 His Bodyguard Phim điện ảnh Forensic Artist
1998 Twitch City Truyền hình Chinese Assistant (1 tập)
1998 Half Baked Phim điện ảnh Hot Dog Vendor
1997 Every 9 Seconds Phim điện ảnh Man #3
1997 Murder at 1600 Phim điện ảnh Tepper
1996 Harriet the Spy Phim điện ảnh Mr. Hong Fat
1994 Due South Truyền hình Jimmy, Doctor (1 tập)
1994 I Know My Son Is Alive Phim điện ảnh Uniformed Officer
1992 Talons of the Eagle Phim điện ảnh Tourney Fighter
1991 Móng Vuốt Hổ Phim điện ảnh James
1989 Walter og Carlo: I Amerika Phim điện ảnh Japansk turist
1989 The Kids in the Hall Truyền hình Dead band leader (1 tập)

Danh sách đoàn làm phim 7

NămTiêu đềVai trò
2015 Mặc Cả Với Quỷ Phim điện ảnh Stunts
2010 Cô Gái Lạc Lối Truyền hình Stunts (1 tập)
2005 Vệ Sĩ Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh Stunts
2000 X-Men 1: Dị Nhân Phim điện ảnh Stunts
1999 Relic Hunter Truyền hình Stunts (1 tập)
1995 Johnny Mnemonic Phim điện ảnh Stunts
1994 Due South Truyền hình Stunts (1 tập)
Hỏi ask2cinemadb