7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
최준
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 최준.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
5.2
Phim điện ảnh
월하의 공동묘지
8.6
Phim điện ảnh
연산군 (장한사모편)
6.6
Phim điện ảnh
암살자
6.0
Phim điện ảnh
폭군연산 (복수·쾌거편)
4.0
Phim điện ảnh
증언
7.3
Phim điện ảnh
아카시아 꽃잎필때
7.0
Phim điện ảnh
용호대련
5.8
Phim điện ảnh
상록수
8.5
Phim điện ảnh
지금 그 사람은
9.0
Phim điện ảnh
저 하늘에도 슬픔이
7.0
Phim điện ảnh
의적 일지매
8.0
Phim điện ảnh
십년세도
9.0
Phim điện ảnh
단장록
8.0
Phim điện ảnh
연화
10.0
Phim điện ảnh
명동 잔혹사
7.0
Phim điện ảnh
삼국대협
8.0
Phim điện ảnh
그 여자를 쫓아라
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1980 | 최후의 증인 Phim điện ảnh | Police |
| 1980 | 오사까의 외로운 별 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 미스양의 모험 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 상록수 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 혈육애 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 왜 그랬던가 Phim điện ảnh | Detective Yoshida |
| 1975 | 연화 Phim điện ảnh | His Excellency Choe |
| 1974 | 토지 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 용호대련 Phim điện ảnh | Chinese |
| 1974 | 증언 Phim điện ảnh | Puppet Army Tank Unit Battalion Commander |
| 1973 | 특별수사본부: 여대생 이난희사건 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 삼국대협 Phim điện ảnh | Mazda |
| 1972 | 명동 잔혹사 Phim điện ảnh | Henchman 4 (ep. 2) |
| 1970 | 그 여자를 쫓아라 Phim điện ảnh | Gambler 1 |
| 1970 | 애꾸눈 박 Phim điện ảnh | Harbin Kim's Henchman 3 |
| 1969 | 재생 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 암살자 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 지금 그 사람은 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 잃어버린 사람들 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 월하의 공동묘지 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 흙 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 저 하늘에도 슬픔이 Phim điện ảnh | Gambler |
| 1965 | 활빈당 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 가야금 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 십년세도 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 단장록 Phim điện ảnh | Assassin 2 |
| 1962 | 아카시아 꽃잎필때 Phim điện ảnh | Takayama (Japanese Military Police) |
| 1962 | 폭군연산 (복수·쾌거편) Phim điện ảnh | |
| 1961 | 연산군 (장한사모편) Phim điện ảnh | |
| 1961 | 의적 일지매 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 과부 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 철조망 Phim điện ảnh |