8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Neil Grayston
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- New Westminster, British Columbia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Neil Gordon Grayston (born on March 24, 1981 in New Westminster, British Columbia) is a Canadian actor.
Description above from the Wikipedia article Neil Grayston (actor), licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Siêu Nhân Mù
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
7.9
Truyền hình
Psych
7.7
Truyền hình
Warehouse 13
7.7
Truyền hình
Eureka
7.6
Truyền hình
Dead Like Me
7.3
Truyền hình
The Dead Zone
7.7
Truyền hình
Wonderfalls
4.7
Phim điện ảnh
End of the World
4.9
Phim điện ảnh
Dark, Deadly & Dreadful
7.2
Phim điện ảnh
The Cleansing Hour
5.7
Truyền hình
Godiva's
6.2
Truyền hình
Edgemont
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Dark, Deadly & Dreadful Phim điện ảnh | Drew (The Cleansing Hour) |
| 2016 | The Cleansing Hour Phim điện ảnh | Drew |
| 2015 | Siêu Nhân Mù Truyền hình | Christopher Roth (1 tập) |
| 2015 | Spare Change Phim điện ảnh | Sam |
| 2013 | End of the World Phim điện ảnh | Steve Palmer |
| 2009 | Warehouse 13 Truyền hình | Douglas Fargo (2 tập) |
| 2006 | Eureka Truyền hình | Douglas Fargo (77 tập) |
| 2006 | Psych Truyền hình | Jason Straub (1 tập) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Frat Pledge (1 tập) |
| 2005 | Godiva's Truyền hình | Martin (19 tập) |
| 2004 | Wonderfalls Truyền hình | Alec (8 tập) |
| 2003 | Dead Like Me Truyền hình | Ethan (1 tập) |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Trey Walters (1 tập) |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Russell Burton (1 tập) |
| 2001 | Edgemont Truyền hình | Jordon Rosen (9 tập) |