8.5
Truyền hình
Diễn xuất
민영
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- South Korea
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
Min Young (민영) is a South Korean actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
7.2
Phim điện ảnh
Thiện, Ác, Quái
7.9
Truyền hình
Một Ngày Nọ Kẻ Huỷ Diệt Gõ Cửa Nhà Tôi
7.0
Phim điện ảnh
Tháp Lửa
7.4
Phim điện ảnh
Hwayi: Cậu bé quái vật
7.6
Phim điện ảnh
Ma Ơi Chào Mi
6.8
Phim điện ảnh
극장전
6.1
Phim điện ảnh
여자는 남자의 미래다
7.3
Truyền hình
Thực Tập Sinh Người Lớn
5.4
Phim điện ảnh
Trò chơi ma quái
6.7
Phim điện ảnh
해결사
5.9
Phim điện ảnh
불신지옥
6.3
Phim điện ảnh
한반도
6.8
Phim điện ảnh
멋진 하루
7.2
Truyền hình
월간 집
5.0
Phim điện ảnh
투혼
6.0
Phim điện ảnh
섹스 볼란티어
Phim điện ảnh
다시 태어나고 싶어요, 안양에
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Thực Tập Sinh Người Lớn Truyền hình | [PE teacher] (1 tập) |
| 2021 | 월간 집 Truyền hình | Lee Jin-Sook (1 tập) |
| 2021 | Một Ngày Nọ Kẻ Huỷ Diệt Gõ Cửa Nhà Tôi Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2020 | Điên Thì Có Sao Truyền hình | Lee Seul-bi's Mother (1 tập) |
| 2013 | Hwayi: Cậu bé quái vật Phim điện ảnh | Paju Hospital Nurse |
| 2012 | Tháp Lửa Phim điện ảnh | Nam-ok |
| 2012 | Trò chơi ma quái Phim điện ảnh | Homeroom teacher |
| 2011 | 투혼 Phim điện ảnh | Nurse |
| 2011 | 촌철살인 Phim điện ảnh | |
| 2010 | Ma Ơi Chào Mi Phim điện ảnh | Emergency Room Nurse |
| 2010 | 춤추는 동물원 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 유숙자 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 해결사 Phim điện ảnh | Communications Personnel |
| 2010 | 다시 태어나고 싶어요, 안양에 Phim điện ảnh | STAFF 2 |
| 2009 | 불신지옥 Phim điện ảnh | Convenience Store Woman |
| 2009 | 도시락 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 섹스 볼란티어 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 멋진 하루 Phim điện ảnh | Racetrack Staff |
| 2008 | Thiện, Ác, Quái Phim điện ảnh | Train Bag Prostitute / Opium Woman |
| 2006 | 내 청춘에게 고함 Phim điện ảnh | Jung-hee's friend (uncredited) |
| 2006 | 한반도 Phim điện ảnh | Palace Maid |
| 2005 | 극장전 Phim điện ảnh | Female Alumni 1 |
| 2004 | 여자는 남자의 미래다 Phim điện ảnh | Taxi Woman |