6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
松本利夫
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 松本利夫.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.4
Truyền hình
ケイ×ヤク -あぶない相棒-
7.2
Phim điện ảnh
GTO 正月スペシャル!冬休みも熱血授業だ
6.2
Phim điện ảnh
アイミタガイ
6.3
Phim điện ảnh
リトル・マエストラ
8.0
Phim điện ảnh
無頼
6.0
Truyền hình
ビンタ!~弁護士事務員ミノワが愛で解決します~
7.0
Truyền hình
ウツボカズラの夢
7.0
Truyền hình
ご縁ハンター
Phim điện ảnh
約束のステージ ~時を駆けるふたりの歌~
Phim điện ảnh
KABUKI DROP
Phim điện ảnh
EXILE LIVE TOUR 2007 EXILE EVOLUTION
Phim điện ảnh
EXILE TRIBE LIVE TOUR 2012 ~TOWER OF WISH~
Phim điện ảnh
EXILE LIVE TOUR 2013 “EXILE PRIDE”
Phim điện ảnh
EXILE LIVE TOUR 2011 TOWER OF WISH ~願いの塔~
Phim điện ảnh
セフレの品格 終恋
Phim điện ảnh
セフレの品格 慟哭
Phim điện ảnh
三國志演技〜孫呉
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 三國志演技〜孫呉 Phim điện ảnh | Sun Jian |
| 2026 | 4アウト ─もう一度、プレイボール─ Phim điện ảnh | |
| 2025 | セフレの品格 終恋 Phim điện ảnh | |
| 2025 | セフレの品格 慟哭 Phim điện ảnh | |
| 2024 | アイミタガイ Phim điện ảnh | |
| 2022 | ケイ×ヤク -あぶない相棒- Truyền hình | Nakamura Yuji (10 tập) |
| 2020 | 無頼 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 約束のステージ ~時を駆けるふたりの歌~ Phim điện ảnh | Mitsuo Nezu |
| 2017 | ウツボカズラの夢 Truyền hình | Keisuke Yoshioka (8 tập) |
| 2016 | KABUKI DROP Phim điện ảnh | |
| 2014 | ビンタ!~弁護士事務員ミノワが愛で解決します~ Truyền hình | Minowa (12 tập) |
| 2013 | 謝罪の王様 Phim điện ảnh | Funaki |
| 2013 | EXILE LIVE TOUR 2013 “EXILE PRIDE” Phim điện ảnh | |
| 2013 | ご縁ハンター Truyền hình | Eikichi Sakamoto (3 tập) |
| 2013 | リトル・マエストラ Phim điện ảnh | Masaru Arasawa |
| 2013 | GTO 正月スペシャル!冬休みも熱血授業だ Phim điện ảnh | |
| 2012 | EXILE TRIBE LIVE TOUR 2012 ~TOWER OF WISH~ Phim điện ảnh | |
| 2011 | EXILE LIVE TOUR 2011 TOWER OF WISH ~願いの塔~ Phim điện ảnh | |
| 2011 | 神様の女房 Truyền hình | (3 tập) |
| 2007 | EXILE LIVE TOUR 2007 EXILE EVOLUTION Phim điện ảnh |