7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
大竹宏
- Ngày sinh
- Mất
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 107 tác phẩm
Tiểu sử
Hiroshi Otake was a Japanese actor and voice actor represented by 81 Produce. He was best known for his roles as Nyarome in Mōretsu Atarō, Daisho in Himitsu no Akko-chan, Boss in Mazinger Z, Pāman 2 in Pāman, King Nikochan in Dr. Slump, and Buta Gorilla in Kiteretsu Daihyakka.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Bảy Viên Ngọc Rồng
8.7
Truyền hình
Thợ Săn Tí Hon - Năm 2011
8.0
Truyền hình
マジンガーZ
6.5
Phim điện ảnh
Pokémon: Pokémon Ranger Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy
7.4
Phim điện ảnh
Death Note Hồi Sinh 2: Người Kế Thừa L
6.7
Phim điện ảnh
北斗の拳
6.9
Phim điện ảnh
NEMO/ニモ
7.5
Truyền hình
マッハGoGoGo
7.9
Truyền hình
Dr.スランプ アラレちゃん
6.7
Phim điện ảnh
迷宮物語
7.2
Phim điện ảnh
Little Witch Academia: The Enchanted Parade
7.7
Truyền hình
UFOロボグレンダイザー
6.9
Phim điện ảnh
Đôi Chân Trần 2
7.4
Truyền hình
宇宙海賊キャプテンハーロック
5.7
Phim điện ảnh
LILY-C.A.T.
8.2
Phim điện ảnh
マジンガーZ対暗黒大将軍
7.7
Truyền hình
めぞん一刻
Danh sách phim đã đóng 106
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Little Witch Academia: The Enchanted Parade Phim điện ảnh | Mayor (voice) |
| 2011 | Thợ Săn Tí Hon - Năm 2011 Truyền hình | Zeno (voice) (4 tập) |
| 2009 | Death Note Hồi Sinh 2: Người Kế Thừa L Phim điện ảnh | Roger Ruvie (voice) |
| 2007 | 劇場版Dr.SLUMP Dr.マシリト アバレちゃん Phim điện ảnh | Nikochan Daiou (voice) |
| 2006 | Pokémon: Pokémon Ranger Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy Phim điện ảnh | Gabu (voice) |
| 2004 | Pa-Pa-Pa ザ☆ムービー パーマン タコDEポン!アシHAポン! Phim điện ảnh | |
| 2003 | Khúc Cầu Hồn Từ Bóng Tối Truyền hình | Tsutaya (voice) (13 tập) |
| 2003 | Pa-Pa-Pa ザ☆ムービー パーマン Phim điện ảnh | |
| 2002 | Công Chúa Nhỏ Yucie Truyền hình | Meow the First (26 tập) |
| 2002 | Thiên Thần Lá Lỉnh Truyền hình | Kappa (50 tập) |
| 2000 | 手塚治虫が消えた?!20世紀最後の怪事件 Phim điện ảnh | Hamegg / Robita (voice) |
| 1999 | トラブルチョコレート Truyền hình | Master (20 tập) |
| 1999 | キョロちゃん Truyền hình | Makumo (91 tập) |
| 1999 | ゼノ かぎりなき愛に Phim điện ảnh | Lumber dealer's boss (voice) |
| 1998 | ピカチュウのなつやすみ Phim điện ảnh | Okorizaru (voice) (uncredited) |
| 1998 | Chiến Đội Tinh Thú Gingaman Truyền hình | Stisy (voice) (1 tập) |
| 1997 | 激走戦隊カーレンジャーVSオーレンジャー Phim điện ảnh | President Gynamo |
| 1996 | Chiến Đội Xe Hơi Carranger Truyền hình | Gynamo (voice) (48 tập) |
| 1995 | Chiến Đội Siêu Lực Ohranger Truyền hình | Bara-Clothes (voice) (1 tập) |
| 1990 | けろけろけろっぴの大冒険 ふしぎな豆の木 Phim điện ảnh | Piero (voice) |
| 1990 | OL改造講座 Phim điện ảnh | Director Hiruta |
| 1989 | NEMO/ニモ Phim điện ảnh | Oompa (voice) |
| 1989 | 迷宮物語 Phim điện ảnh | Robot 444 (segment "Construction Cancellation Order") (voice) |
| 1989 | ひみつのアッコちゃん Phim điện ảnh | |
| 1988 | ホワッツ マイケル?2 Phim điện ảnh | Michael (voice) |
| 1988 | Chúa Tể Akira Phim điện ảnh | Nezu (voice) |
| 1987 | LILY-C.A.T. Phim điện ảnh | Dülar Delcassé (voice) |
| 1986 | ゲゲゲの鬼太郎 激突!!異次元妖怪の大反乱 Phim điện ảnh | Yagyo-san / Azuki-Togi (voice) |
| 1986 | ボスコアドベンチャー Truyền hình | Koumori (26 tập) |
| 1986 | Đôi Chân Trần 2 Phim điện ảnh | Policeman (voice) |
| 1986 | ウルトラマンキッズのことわざ物語 Truyền hình | バル (26 tập) |
| 1986 | 剛Q超児イッキマン Truyền hình | (voice) (32 tập) |
| 1986 | めぞん一刻 Truyền hình | Saotome (voice) (2 tập) |
| 1986 | プロゴルファー猿 スーパーGOLFワールドへの挑戦!! Phim điện ảnh | ピエロ |
| 1986 | ゲゲゲの鬼太郎 妖怪大戦争 Phim điện ảnh | Wolfman (voice) |
| 1986 | 北斗の拳 Phim điện ảnh | Jackal (voice) |
| 1986 | Bảy Viên Ngọc Rồng Truyền hình | Pteranodon (voice), Ninjinka (voice) (1 tập) |
| 1985 | ホワッツ マイケル? Phim điện ảnh | Michael (voice) |
| 1985 | 夢の星のボタンノーズ Truyền hình | Grand Chamberlain (voice) (26 tập) |
| 1985 | コンポラキッド Truyền hình | トリオ (26 tập) |
| 1985 | 忍者ハットリくん+パーマン 忍者怪獣ジッポウVSミラクル卵 Phim điện ảnh | |
| 1984 | Dr.スランプ アラレちゃん ほよよ!ナナバ城の秘宝 Phim điện ảnh | Nikochan Daiou (voice) |
| 1984 | Theかぼちゃワイン ニタの愛情物語 Phim điện ảnh | Monta Akai (voice) |
| 1984 | 忍者ハットリくん+パーマン超能力ウォーズ Phim điện ảnh | |
| 1983 | こてんぐテン丸 Truyền hình | がんばり入道 (19 tập) |
| 1983 | パーマン Truyền hình | Booby (voice) (526 tập) |
| 1983 | 光速電神アルベガス Truyền hình | 熊井五郎 (45 tập) |
| 1983 | Dr.スランプ アラレちゃん ほよよ!世界一周大レース Phim điện ảnh | King Nikochan |
| 1983 | まんがイソップ物語 Phim điện ảnh | Chuchu |
| 1983 | パーマン バードマンがやって来た!! Phim điện ảnh | |
| 1983 | 吾輩は犬である ドン松五郎の生活 Phim điện ảnh | |
| 1982 | わが青春のアルカディア・無限軌道 SSX Truyền hình | Tori-san (voice) (22 tập) |
| 1982 | Dr.SLUMP “ほよよ!”宇宙大冒険 Phim điện ảnh | Nikochan Daiou (voice) |
| 1982 | The♥かぼちゃワイン Truyền hình | Monta Akai (95 tập) |
| 1982 | わが青春のアルカディア Phim điện ảnh | Tori-san |
| 1982 | 機甲艦隊ダイラガーXV Truyền hình | NAGATO Kazuto (voice) (52 tập) |
| 1981 | まいっちんぐマチコ先生 Truyền hình | Principal Kokedaruma (voice) (95 tập) |
| 1981 | カバ園長の動物園日記 Phim điện ảnh | 石沢猛(新人飼育係,元コック) |
| 1981 | Dr.スランプ アラレちゃん ハロー!不思議島 Phim điện ảnh | Nikochan Daiou (voice) |
| 1981 | Dr.スランプ アラレちゃん Truyền hình | King Nikochan (voice) (243 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Human Lost Phim điện ảnh | Animation Director |