7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Scheller
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Würzburg, Germany
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Scheller.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Kokowääh 2
7.0
Phim điện ảnh
Sonne und Beton
6.6
Truyền hình
Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei
6.9
Phim điện ảnh
Winterkartoffelknödel
6.2
Truyền hình
Tatort
4.8
Phim điện ảnh
Extreme Ops
6.1
Phim điện ảnh
Der Bunker
6.2
Phim điện ảnh
Das wilde Leben
6.4
Phim điện ảnh
Verschwende deine Jugend
6.4
Phim điện ảnh
Auf kurze Distanz
6.2
Truyền hình
Polizeiruf 110
6.6
Phim điện ảnh
Yu
7.8
Truyền hình
Wilsberg
6.8
Phim điện ảnh
Im Schatten
6.0
Phim điện ảnh
Masz na imię Justine
6.5
Phim điện ảnh
Herz im Kopf
6.2
Phim điện ảnh
Kanak Attack
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Sonne und Beton Phim điện ảnh | Henry |
| 2019 | Der gute Bulle - Friss oder stirb Phim điện ảnh | Monty |
| 2018 | SOKO Hamburg Truyền hình | Harke (1 tập) |
| 2018 | Ngài Đại Úy Phim điện ảnh | Claasen |
| 2017 | Mann im Spagat - Pace, Cowboy, Pace Phim điện ảnh | Seniorenpraktikant |
| 2016 | Die vermisste Frau Phim điện ảnh | Benny |
| 2016 | Auf kurze Distanz Phim điện ảnh | Policeman |
| 2015 | Vorstadtrocker Phim điện ảnh | Bademantel |
| 2015 | Buddha's Little Finger Phim điện ảnh | |
| 2015 | Der Bunker Phim điện ảnh | Father |
| 2014 | Winterkartoffelknödel Phim điện ảnh | Berthold Wallner |
| 2013 | Diese Kaminskis – Wir legen Sie tiefer! Truyền hình | Michael Kaminski (7 tập) |
| 2013 | Kokowääh 2 Phim điện ảnh | Umzugshelfer |
| 2012 | Letzte Spur Berlin Truyền hình | Malte Kraus (1 tập) |
| 2010 | Wolfsfährte Phim điện ảnh | Peter Olsen |
| 2010 | Im Schatten Phim điện ảnh | Martin Krüger |
| 2008 | The Lost Samaritan Phim điện ảnh | Trevor Devlin |
| 2007 | Das wilde Leben Phim điện ảnh | Dieter Bockhorn |
| 2006 | Die Familienanwältin Truyền hình | Herr Schülling (1 tập) |
| 2006 | Hochhaus Phim điện ảnh | Bernd |
| 2005 | Masz na imię Justine Phim điện ảnh | Yurij |
| 2005 | Stadt als Beute Phim điện ảnh | Ohboy |
| 2005 | Katze im Sack Phim điện ảnh | Sandro |
| 2003 | Yu Phim điện ảnh | Alex |
| 2003 | Verschwende deine Jugend Phim điện ảnh | |
| 2002 | Extreme Ops Phim điện ảnh | Slavko |
| 2002 | Die Hoffnung stirbt zuletzt Phim điện ảnh | Vittorio |
| 2001 | Herz im Kopf Phim điện ảnh | Ben |
| 2001 | Wambo Phim điện ảnh | Slavko |
| 2001 | Eine Handvoll Glück Phim điện ảnh | |
| 2000 | Kanak Attack Phim điện ảnh | Kemal |
| 1996 | Das Tor des Feuers Phim điện ảnh | Yuri Kowa |
| 1996 | Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei Truyền hình | Spike (1 tập) |
| 1995 | Wilsberg Truyền hình | Lothar (1 tập) |
| 1994 | Die Wache Truyền hình | Rudan (1 tập) |
| 1992 | Die HonigKuckucksKinder Phim điện ảnh | Toni |
| 1971 | Polizeiruf 110 Truyền hình | "Zeppi" Heinz Zeppenfeld (1 tập) |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Christian Rusnak, Django, Marco Haas (1 tập) |