7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Pepe Hern
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Pepe Hern was born on June 6, 1927 in New Jersey, USA as José Hernández Bethancourt. He was an actor, known for The Magnificent Seven (1960), Joe Kidd (1972) and Borderline (1950). He died on February 28, 2009 in Los Angeles, California, USA.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.4
Phim điện ảnh
Giết Thuê
7.0
Truyền hình
The Bionic Woman
6.7
Truyền hình
Charlie's Angels
7.5
Truyền hình
Quincy, M.E.
6.7
Truyền hình
Gunsmoke
7.1
Truyền hình
The Streets of San Francisco
6.7
Truyền hình
Simon & Simon
6.2
Phim điện ảnh
Madigan
7.3
Truyền hình
The Fugitive
6.2
Truyền hình
The Big Valley
7.1
Truyền hình
The Rifleman
7.3
Truyền hình
Rawhide
7.1
Truyền hình
Adam-12
6.7
Truyền hình
Family Affair
5.6
Phim điện ảnh
Borderline
6.1
Truyền hình
The Mod Squad
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Antonio (1 tập) |
| 1981 | Simon & Simon Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Quincy, M.E. Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Charlie's Angels Truyền hình | Gomez (1 tập) |
| 1976 | The Bionic Woman Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | The Gun Phim điện ảnh | Car Salesman |
| 1972 | The Streets of San Francisco Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | Giết Thuê Phim điện ảnh | Priest |
| 1968 | The Mod Squad Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | Adam-12 Truyền hình | Jesse Rodriguez (1 tập) |
| 1968 | Madigan Phim điện ảnh | Man |
| 1967 | Stranger on the Run Phim điện ảnh | Manolo |
| 1967 | The High Chaparral Truyền hình | Teofilo (1 tập) |
| 1966 | Family Affair Truyền hình | (1 tập) |
| 1965 | The Big Valley Truyền hình | Vaquero, Carlos, Pedro (1 tập) |
| 1965 | Run for Your Life Truyền hình | Desk Clerk (1 tập) |
| 1963 | The Fugitive Truyền hình | Cardinez (1 tập) |
| 1962 | 13 West Street Phim điện ảnh | Mexican |
| 1961 | Summer and Smoke Phim điện ảnh | Nico (uncredited) |
| 1961 | Gunslinger Truyền hình | Dias (1 tập) |
| 1960 | Bảy Tay Súng Oai Hùng Phim điện ảnh | Tomas |
| 1960 | Surfside 6 Truyền hình | (1 tập) |
| 1960 | The Barbara Stanwyck Show Truyền hình | Second Bandido (1 tập) |
| 1960 | Thriller Truyền hình | Lt. Contreras (1 tập) |
| 1960 | The Chevy Mystery Show Truyền hình | Mercado (1 tập) |
| 1959 | The Many Loves of Dobie Gillis Truyền hình | (1 tập) |
| 1959 | Rawhide Truyền hình | Frank Volero |
| 1958 | The Rifleman Truyền hình | (3 tập) |
| 1957 | Zorro Truyền hình | Corporal (uncredited), Cpl. Sanchez (uncredited) (1 tập) |
| 1957 | Sugarfoot Truyền hình | Emilio (uncredited) (1 tập) |
| 1955 | Jungle Jim Truyền hình | (1 tập) |
| 1955 | Cheyenne Truyền hình | (1 tập) |
| 1955 | Gunsmoke Truyền hình | Miguel (1 tập) |
| 1955 | Hell's Island Phim điện ảnh | Lalo |
| 1954 | The Bamboo Prison Phim điện ảnh | Ramírez |
| 1954 | Make Haste to Live Phim điện ảnh | Rudolfo Gonzáles |
| 1953 | The Wild One Phim điện ảnh | Chino's Boy (uncredited) |
| 1953 | Appointment in Honduras Phim điện ảnh | Stranger (uncredited) |
| 1953 | The Man Behind the Badge Truyền hình | Pedro (1 tập) |
| 1952 | The Ring Phim điện ảnh | Rick |
| 1952 | Four Star Playhouse Truyền hình | Diego (1 tập) |
| 1952 | Hopalong Cassidy Truyền hình | (1 tập) |
| 1951 | Heart of the Rockies Phim điện ảnh | Rocky |
| 1950 | The Bandit Queen Phim điện ảnh | Raphael, a Vigilante |
| 1950 | The Furies Phim điện ảnh | Feliz Herrera (uncredited) |
| 1950 | The Capture Phim điện ảnh | |
| 1950 | Borderline Phim điện ảnh | Pablo |
| 1949 | Angels in Disguise Phim điện ảnh | Bertie Spangler |
| 1949 | Knock on Any Door Phim điện ảnh | Juan Rodríguez (uncredited) |