7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rous Mony
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Rous Mony.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
5.5
Phim điện ảnh
Ước Gì Anh Ở Đây
5.7
Phim điện ảnh
Vượt Ngục
4.0
Phim điện ảnh
Người Tình Quỷ Ám
7.1
Phim điện ảnh
Buoyancy
5.6
Phim điện ảnh
អ្នកស្នងអគារ
5.2
Phim điện ảnh
វាលប្រម៉ាញ់
4.5
Phim điện ảnh
Karmalink
6.0
Phim điện ảnh
A Fistful Of Pebbles
4.0
Phim điện ảnh
Kroab Pich
Phim điện ảnh
សំឡេងរាត្រី
Phim điện ảnh
KTV: Killing Time Violently
Phim điện ảnh
Life. Love. Bliss
Phim điện ảnh
Mind Cage
Phim điện ảnh
Soul River
Phim điện ảnh
父と娘が見た夢
Phim điện ảnh
Homo Sive Natura
Phim điện ảnh
សាសនាងងឹត
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 父と娘が見た夢 Phim điện ảnh | Father |
| 2026 | Homo Sive Natura Phim điện ảnh | Traveller |
| 2025 | សាសនាងងឹត Phim điện ảnh | |
| 2024 | អ្នកស្នងអគារ Phim điện ảnh | Jam |
| 2023 | KTV: Killing Time Violently Phim điện ảnh | |
| 2022 | Karmalink Phim điện ảnh | Connectome / Farmer / Translator |
| 2021 | សំឡេងរាត្រី Phim điện ảnh | |
| 2020 | Life. Love. Bliss Phim điện ảnh | Director |
| 2019 | Buoyancy Phim điện ảnh | Kea |
| 2019 | Soul River Phim điện ảnh | |
| 2018 | Người Tình Quỷ Ám Phim điện ảnh | Tuk Tuk Driver |
| 2018 | វាលប្រម៉ាញ់ Phim điện ảnh | Mony |
| 2017 | Một Người Con Gái Của Đất Nước Cambuchia Nhớ Lại Phim điện ảnh | |
| 2017 | Vượt Ngục Phim điện ảnh | Scar |
| 2016 | Mind Cage Phim điện ảnh | Mony |
| 2015 | A Fistful Of Pebbles Phim điện ảnh | Vibol |
| 2014 | ដុំហ្វីលចុងក្រោយ Phim điện ảnh | Veasna |
| 2013 | Kroab Pich Phim điện ảnh | Sav |
| 2012 | Ước Gì Anh Ở Đây Phim điện ảnh | Young Angry Cambodian Man |