7.9
Phim điện ảnh
Kịch bản
橋本以蔵
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Masuda, Shimane Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Writer, director, and artist.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
5.0
Phim điện ảnh
ヒデキ : 死霊の罠二
5.6
Phim điện ảnh
軍雞
6.1
Phim điện ảnh
ピストルオペラ
6.1
Phim điện ảnh
Khí Khái Chiến Binh
6.8
Phim điện ảnh
天国から来た男たち
6.5
Phim điện ảnh
スケバン刑事
4.0
Phim điện ảnh
LSD -ラッキースカイダイアモンド-
5.2
Phim điện ảnh
漂流教室
4.7
Phim điện ảnh
EM / エンバーミング
7.6
Truyền hình
スケバン刑事
7.8
Phim điện ảnh
トーイ
5.3
Phim điện ảnh
スケバン刑事 風間三姉妹の逆襲
6.8
Phim điện ảnh
帝都物語外伝
6.5
Truyền hình
スケバン刑事II 少女鉄仮面伝説
5.7
Phim điện ảnh
あゝ!一軒家プロレス
7.0
Phim điện ảnh
cfガール
5.7
Phim điện ảnh
シュート!
Danh sách đoàn làm phim 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | 風邪 Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | マルホの女 Truyền hình | Creator |
| 2007 | 軍雞 Phim điện ảnh | Story, Screenplay, Executive Producer |
| 2006 | 愛人萌子 性生活 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2004 | あゝ!一軒家プロレス Phim điện ảnh | Writer |
| 2001 | ピストルオペラ Phim điện ảnh | Writer |
| 2001 | 天国から来た男たち Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1999 | 隣人は秘かに笑う Truyền hình | Writer (10 tập) |
| 1999 | EM / エンバーミング Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1999 | 傷だらけの女 Truyền hình | Writer (3 tập) |
| 1998 | 女彫師アザミ Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1998 | 三姉妹探偵団 Truyền hình | Writer (10 tập) |
| 1997 | FiVE Truyền hình | Writer (6 tập) |
| 1997 | お天気お姉さん Truyền hình | Screenplay (6 tập) |
| 1996 | 喧嘩ラーメン Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1996 | もう我慢できない! Truyền hình | Writer (12 tập) |
| 1996 | ブラック・ジャック3 ふたりの黒い医者 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1996 | ブラック・ジャック2 ピノコ愛してる Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1996 | ブラック・ジャック Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1996 | 陽炎2 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1995 | 帝都物語外伝 Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | ごんた くれ Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1994 | 消えた身代金 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1994 | シュート! Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1994 | ドライビング・ハイ! Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1993 | ぷるぷる 天使的休日 Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | ヒデキ : 死霊の罠二 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1991 | イブは初恋のように Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1991 | ブラックプリンセス2 炎の標的 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1989 | cfガール Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1989 | ストロベリータイムス 杉浦幸の個人教授 Phim điện ảnh | Writer |
| 1989 | LSD -ラッキースカイダイアモンド- Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1988 | Khí Khái Chiến Binh Phim điện ảnh | Writer |
| 1988 | Chúa Tể Akira Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1988 | ハイスクールAGENT Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1988 | ハイスクールAGENT Truyền hình | Writer (2 tập) |
| 1988 | スケバン刑事 風間三姉妹の逆襲 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1987 | トーイ Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1987 | 名門!多古西応援団 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1987 | TWD EXPRESS ローリングテイクオフ Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1987 | 漂流教室 Phim điện ảnh | Writer |
| 1987 | スケバン刑事III 少女忍法帖伝奇: 三姉妹 最も危険な旅 八つの死の罠 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1987 | 夢幻紳士 冒険活劇編 Phim điện ảnh | Writer |
| 1987 | スケバン刑事 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1986 | スケバン刑事III 少女忍法帖伝奇 Truyền hình | Writer (42 tập) |
| 1985 | スケバン刑事II 少女鉄仮面伝説 Truyền hình | Writer (42 tập) |
| 1985 | 生撮り解禁ツアー むしられたビキニ Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1985 | バロー・ギャングBC Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1985 | スケバン刑事 Truyền hình | Writer (3 tập) |
| 1982 | パソコンウォーズISAMI Phim điện ảnh | Director, Writer |